Pakistan

Pakistan kỳ 06-2026 đạt 2.710,68 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Pakistan2.710,682.073,242.213,631.788,121.777,731.948,771.897,442.002,841.615,711.854,89
Kyrgyzstan1.797,71.811,072.063,941.467,951.115,731.371,811.742,91.819,151.726,362.135,21
Israel1.534,141.327,851.400,92909,921.545,561.604,11.567,861.450,121.266,121.398,46

Pakistan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.085,36+11,75%2.710,681.777,731.948,7711,53%1.777,73+35,72%1.788,1219,43%2.213,63+7,99%2.073,24+12,43%2.710,68+52,51%······
20251.866,1+10,71%2.219,231.309,872.202,79+23,41%1.309,877,54%2.219,23+30,64%2.049,92+22,29%1.844,1+6,41%1.777,412,91%1.630,25+21,67%1.988,71+20,14%1.854,89+31,11%1.615,71+5,82%2.002,84+4,83%1.897,4415,28%
20241.685,61+16,94%2.239,731.339,841.784,99+13,52%1.416,71+70,38%1.698,78+27,43%1.676,22+5,4%1.733,01+11,52%1.830,61+21%1.339,847,44%1.655,38+11,72%1.414,7916,75%1.526,85+27,28%1.910,47+23,79%2.239,73+46,28%
20231.441,41−23,93%1.699,42831,491.572,4331,51%831,4939,84%1.333,0842,7%1.590,2624,12%1.554,0530,5%1.512,9622,56%1.447,5629,19%1.481,66+2,32%1.699,42+6,89%1.199,6117,35%1.543,319,91%1.531,1122,9%
20221.894,73−5,02%2.326,581.382,152.295,83+43,69%1.382,1513,47%2.326,58+55,31%2.095,68+13,64%2.236,17+10,71%1.953,799,87%2.044,34+8,43%1.448,0731,22%1.589,9126,22%1.451,4134,07%1.926,8512,52%1.985,9725,46%
20211.994,94+55,88%2.664,451.498,021.597,771,76%1.597,22+171,33%1.498,02+16,66%1.844,1+57,77%2.019,88+123,47%2.167,84+81,75%1.885,47+49,17%2.105,33+71,42%2.155,07+61,1%2.201,59+57,69%2.202,55+38,78%2.664,45+49,69%
20201.279,81−5,01%1.779,99588,661.626,33+9,58%588,6631,95%1.284,04+13,01%1.168,878,33%903,8641,46%1.192,765,53%1.263,985,15%1.228,17+16,45%1.337,766,77%1.396,151,25%1.587,096,97%1.779,99+7,37%
20191.347,24−4,53%1.706,03865,031.484,159,68%865,0343,22%1.136,27+5,39%1.275,0911,12%1.543,9912,84%1.262,5312,67%1.332,5910,9%1.054,6813,2%1.434,96+20,45%1.413,8+12,48%1.706,03+19,43%1.657,79+14,38%
20181.411,11−7,22%1.771,431.078,131.643,295,52%1.523,39+74,98%1.078,1329,65%1.434,599,94%1.771,43+2,12%1.445,739,76%1.495,69+7,48%1.215,1222,91%1.191,3211,14%1.256,94,43%1.428,4217,6%1.449,3120,44%
20171.520,88+5,92%1.821,55870,61.739,29+19,35%870,613,1%1.532,42+22,64%1.592,93+13,86%1.734,61,16%1.602,06+8,98%1.391,593,21%1.576,23+4,87%1.340,72+0,82%1.315,11+6,47%1.733,48+3,91%1.821,55+5,67%
20161.435,89+4,8%1.755,031.001,831.457,33+6,63%1.001,8310,85%1.249,53+53,17%1.399,08+10,47%1.755,03+18,57%1.470,08+6,57%1.437,67+12,83%1.503,05+8,4%1.329,8424,35%1.235,1711,06%1.668,22+10,04%1.723,87+2,23%
20151.370,16+84,09%1.757,77815,761.366,69+83,22%1.123,76+135,54%815,76+0,66%1.266,43+76,26%1.480,21+74,94%1.379,43+82,97%1.274,2+65,39%1.386,57+76,26%1.757,77+122,58%1.388,831.515,991.686,26
2012744,3+5,84%846,11477,09745,92+5,36%477,09+22,85%810,42+9,97%718,51+3,16%846,11+25,38%753,9+21,48%770,4+11,96%786,66+1,56%789,72+5,08%···
2011703,25+21,51%843,09388,36707,99+41,61%388,364,74%736,94+63,67%696,51+15,26%674,81+4,68%620,6+2,45%688,08+1,59%774,55+25,29%751,51+34,4%732,05+46,87%824,52+20,23%843,09+21,57%
2010578,75·693,52407,68499,95407,68450,27604,31644,63605,77677,28618,2559,15498,44685,8693,52

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế