Nigeria

Nigeria kỳ 06-2026 đạt 2.955,03 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nigeria2.955,032.795,152.556,732.157,62.225,192.463,082.761,942.197,582.051,912.093,59
Colombia2.151,441.830,741.686,471.422,431.570,771.823,871.632,111.553,811.510,481.672,72
Angola554,14451,96358,02291,72356,42349,57399,34357,93342,28315,77

Nigeria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.525,46+21,68%2.955,032.157,62.463,08+27,1%2.225,19+103,66%2.157,6+0,46%2.556,73+18,8%2.795,15+24,7%2.955,03+42,3%······
20252.075,53+31,79%2.761,941.092,591.937,85+20,11%1.092,5913,16%2.147,65+58,01%2.152,19+45,18%2.241,57+50,95%2.076,68+44,29%2.238,79+72,93%1.914,07+22,8%2.093,59+43,62%2.051,91+17,12%2.197,58+21,4%2.761,94+15,66%
20241.574,88−6,32%2.387,921.258,211.613,417,98%1.258,21+24,57%1.359,224,93%1.482,4523,78%1.484,9627,75%1.439,2226,92%1.294,6328,2%1.558,643,98%1.457,731,42%1.751,96+22,38%1.810,19+22,41%2.387,92+31,63%
20231.681,09−7,11%2.055,31.010,021.753,410,2%1.010,020,25%1.810,7+3,58%1.944,9+18,88%2.055,30,85%1.969,3613,11%1.803,0812,58%1.623,218,77%1.478,7220,19%1.431,6123,77%1.478,789,21%1.814,050,76%
20221.809,84−1,37%2.266,441.012,61.952,6+0,9%1.012,618,28%1.748,09+34,24%1.635,9610,31%2.072,85+12,51%2.266,44+31,13%2.062,6+3,79%1.779,2925,42%1.852,875,1%1.878,13+0,1%1.628,7417,68%1.827,937,17%
20211.835,07+31,17%2.385,871.239,11.935,24+20,5%1.239,1+237,33%1.302,2+8,49%1.824+49,9%1.842,43+70,66%1.728,34+35,69%1.987,28+24,33%2.385,87+47,37%1.952,4+23,34%1.876,23+24,34%1.978,57+21,32%1.969,226,39%
20201.398,96+0,99%2.103,56367,331.606,05+22,26%367,3344,2%1.200,32+6,11%1.216,8310,99%1.079,6231,15%1.273,7513,66%1.598,353,18%1.618,95+23,34%1.582,97+14,21%1.508,98+8,27%1.630,81+13,94%2.103,56+8,71%
20191.385,22+24,01%1.934,96658,241.313,63+39,69%658,2438,53%1.131,17+52,59%1.367,03+15,27%1.568,01+40,04%1.475,19+12,99%1.650,8+44,14%1.312,61+16,59%1.386,06+24,77%1.393,66+35,31%1.431,26+15,61%1.934,96+39,1%
20181.117,07+10,3%1.391,01741,29940,42+2,74%1.070,9+121,93%741,2923,4%1.185,95+8,9%1.119,6513,02%1.305,62+12%1.145,25+6,87%1.125,86+22,14%1.110,9+21,02%1.029,94+3,96%1.237,97+11,62%1.391,01+12,71%
20171.012,76+25,09%1.287,3482,55915,38+20,39%482,5520,01%967,76+76,82%1.089,03+44,88%1.287,3+32,84%1.165,79+21%1.071,6+23,79%921,81+4,64%917,98+21,77%990,75+22,52%1.109,07+49,27%1.234,15+15,55%
2016809,61−29,09%1.068,08547,31760,3738,41%603,2749,26%547,3116,87%751,6820,87%969,0816,46%963,526,28%865,6330,97%880,9226,5%753,8836,33%808,6133,24%742,9936,21%1.068,0810,22%
20151.141,77+52,02%1.306,97658,41.234,6+80,69%1.188,85+174,65%658,47,78%949,98+30,4%1.160,01+31,91%1.306,97+61,85%1.254,06+51,11%1.198,57+46,91%1.184,14+36,4%1.211,261.164,731.189,65
2012751,05−2,12%879,39432,86683,2917,35%432,86+0,5%713,95+4,29%728,531%879,39+7,92%807,53+3,52%829,884,97%815,864,77%868,12+6,8%···
2011767,28+37,46%873,33430,72826,77+73,3%430,72+5,96%684,55+64,85%735,91+60,72%814,84+24,94%780,09+38,04%873,33+28,2%856,75+56,18%812,88+34,32%714,04+43,57%835,96+27,5%841,53+14,27%
2010558,2·736,42406,48477,07406,48415,25457,88652,18565,14681,24548,55605,2497,35655,65736,42

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế