Indonesia

Indonesia kỳ 06-2026 đạt 9.585,61 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Indonesia9.585,618.492,578.475,446.617,096.857,937.772,18.513,058.049,536.866,447.059,49
Ấn Độ15.602,9313.206,8313.258,5212.188,711.927,713.225,3812.773,2211.059,3810.503,2711.745,5
Thái Lan12.177,312.326,6511.623,2410.662,238.978,749.907,0110.412,398.932,348.285,318.170,51

Indonesia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267.966,79+12,1%9.585,616.617,097.772,1+4,27%6.857,93+40,5%6.617,09+6,86%8.475,44+8,46%8.492,57+19,89%9.585,61+34,39%······
20257.107,16+11,24%8.513,054.880,977.453,98+10,89%4.880,970,11%6.192,09+24,65%7.814,3+37,43%7.083,47+11,13%7.132,68+8,97%7.020,62+12%7.219,25+12,16%7.059,49+16,9%6.866,44+6,02%8.049,53+8,96%8.513,054,13%
20246.389,09+17,61%8.879,694.886,186.721,75+18,74%4.886,18+18,01%4.967,4722,87%5.686,11+18,27%6.374,2+15,39%6.545,55+24,42%6.268,29+17,96%6.436,82+14,16%6.038,69+13,57%6.476,45+28,1%7.387,86+20,12%8.879,69+50,97%
20235.432,66−7,28%6.440,684.140,495.661,0519,59%4.140,49+5,25%6.440,68+23,22%4.807,735,28%5.523,929,18%5.260,7517,98%5.313,9818,76%5.638,3410,96%5.317,0518,83%5.055,917,01%6.150,16+7,44%5.881,851,13%
20225.859,03+17,5%7.040,223.9347.040,22+53,32%3.934+13,26%5.227,12+15,78%5.075,92+2,96%6.082,37+36,29%6.413,61+29,17%6.541,26+29,72%6.332,66+27,59%6.550,82+31,72%5.437,063,45%5.724,494,12%5.948,815,86%
20214.986,51+46,01%6.318,933.473,494.591,91+19,53%3.473,49+146,34%4.514,61+18%4.929,94+35,84%4.462,73+74,92%4.965,11+65,98%5.042,5+39,82%4.963,41+44,04%4.973,26+35,2%5.631,53+68,93%5.970,66+52,09%6.318,93+33,26%
20203.415,1−10,22%4.741,711.410,063.841,722,45%1.410,0639,93%3.826,032,34%3.629,11+2,5%2.551,2917,74%2.991,3120,25%3.606,5313,16%3.445,778,11%3.678,439,75%3.333,6411,26%3.925,6515,14%4.741,71+1,08%
20193.804,06+5,69%4.691,142.347,183.938,18+20,76%2.347,1824,45%3.917,66+30,52%3.540,458,67%3.101,6318,41%3.750,93+27,84%4.153,19+12,24%3.749,83+2,17%4.075,82+3,92%3.756,52+6,87%4.626,21+1,88%4.691,14+21,5%
20183.599,28+24,27%4.540,712.934,193.261,17+7,38%3.106,9+76,63%3.001,49+4,77%3.876,66+26,22%3.801,51+11,22%2.934,19+40,83%3.700,41+34,14%3.670,15+30,14%3.922,18+41,64%3.514,89+28,3%4.540,71+19%3.861,13+6,66%
20172.896,43+8,19%3.815,761.758,953.037,02+9,35%1.758,957,37%2.864,9+20,73%3.071,47+7,89%3.417,9+15,06%2.083,481,18%2.758,69+1,49%2.820,12+1,19%2.769,16+5,96%2.739,64+4,34%3.815,76+24,48%3.620,09+8,34%
20162.677,18−6,45%3.341,281.898,932.777,3521,67%1.898,9344,34%2.372,97+7,66%2.846,95+1,76%2.970,61+3,11%2.108,3628,05%2.718,16+9,11%2.786,937,27%2.613,5210,16%2.625,81+3,7%3.065,24+15,15%3.341,28+12,43%
20152.861,83+3,85%3.545,592.204,213.545,59+41,83%3.411,65+108,94%2.204,2124,96%2.797,66+5,52%2.881,0812,12%2.930,279,91%2.491,121,93%3.005,43+30,93%2.908,945,02%2.532,22.661,972.971,86
20122.755,73+13%3.278,581.632,832.499,94+2,9%1.632,83+15,41%2.937,53+23,96%2.651,23+4,97%3.278,58+23,11%3.252,69+23,8%3.190,68+16,5%2.295,4+8,92%3.062,68+20%···
20112.438,6+33,15%2.946,261.414,812.429,43+77,91%1.414,81+11,71%2.369,73+60,12%2.525,61+39,62%2.663,22+37,51%2.627,43+32,78%2.738,81+26,67%2.107,38+14,49%2.552,3+44,59%2.205,97+16,79%2.946,26+44,31%2.682,23+9,81%
20101.831,47·2.442,681.266,541.365,51.266,541.479,981.808,911.936,781.978,722.162,161.840,721.765,141.888,812.041,632.442,68

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế