Greenland

Greenland kỳ 06-2026 đạt 0,24 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Greenland0,240,660,230,420,440,330,30,40,40,45
Bermuda15,0413,955,996,275,494,3211,043,3217,5730,69
Đông Timor29,8524,7328,5818,7120,0825,7825,5527,7725,2132,01

Greenland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,39−48,61%0,660,230,33+19,01%0,4423,71%0,42+69,72%0,2395,04%0,66+6,78%0,2456,85%······
20250,75+44,69%4,60,250,2843,94%0,58+59,73%0,2534,27%4,6+550,64%0,62+13,87%0,55+24,06%0,2762,52%0,33+55,57%0,4532,35%0,4+20,51%0,419,86%0,366,49%
20240,52+99,93%0,880,210,49+273,27%0,36+385,97%0,37+911,59%0,71+332,99%0,55+1.078,57%0,44+517,99%0,71+371,2%0,21+25,48%0,67+61,86%0,3340,79%0,523,68%0,88+36,78%
20230,26+293,77%0,650,040,1336,24%0,07+364,35%0,04+246,5%0,16+123,3%0,0566,41%0,07+83,74%0,15+359,29%0,17+124,48%0,42+2.899,06%0,56+3.651,23%0,65+4.981,63%0,65+307,11%
20220,07+47,57%0,210,010,21+1.248,97%0,0284,84%0,0169,3%0,07+84,95%0,14+308,04%0,04+54,52%0,03+10,45%0,07+452,95%0,0192,11%0,01+19,91%0,0146,22%0,16+503,59%
20210,04−66,44%0,180,010,0276,53%0,11+524,62%0,0335,41%0,04+58,78%0,0356,01%0,03+37,93%0,0369,23%0,0168,37%0,1879,63%0,0193,18%0,0214,78%0,0379,65%
20200,13+58,44%0,860,020,07+204,39%0,0229,66%0,0523,61%0,0259,25%0,08+35,36%0,0290,45%0,145,39%0,0479,44%0,86+1.226,54%0,18+417,14%0,0354,64%0,13+248,42%
20190,08−74,64%0,210,020,0246,21%0,0212,55%0,07+185,72%0,0616,98%0,06+563,93%0,19+824,88%0,1895,19%0,21+1.850,04%0,07+375,81%0,04+179,76%0,06+223,82%0,0421,7%
20180,33+59,41%3,680,010,04+138,33%0,0330,11%0,0296,82%0,07+127,85%0,0199,21%0,0263,25%3,68+16.948,07%0,0137,31%0,0195,32%0,0168,81%0,0257,33%0,0537,39%
20170,21+336,5%1,080,020,0215,69%0,0417,7%0,78+4.312,5%0,03+627,96%1,08+6.493,47%0,06+182,4%0,0288,85%0,0237,57%0,29+298,29%0,04+41,31%0,0450,16%0,08+128,1%
20160,05+547,65%0,1900,0257,03%0,05+1.659,79%0,02+1.389,66%0+825,89%0,020,02+1.258,61%0,19+3.534,12%0,03+1.535,18%0,07+732,05%0,03+1.267,64%0,09+1.375,89%0,03+581,42%
20150,01−87,45%0,0500,05+49,28%0096,14%086,91%·098,69%0,0197,33%094,27%0,0100,010
20120,06−1,55%0,200,0353,61%·0,03+179,46%00+2.194,86%0,110,2+451,8%0,0358,06%····
20110,06+15,32%0,2400,07·0,01+466,03%·099,9%·0,0453,89%0,0748,31%0,24+1.785,31%0,01+2.782,69%0,090,02+25,76%
20100,05·0,210·0,0100,040,2100,080,130,010·0,01

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế