Curaçao

Curaçao kỳ 06-2026 đạt 10,74 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Curaçao10,747,339,426,813,8929,849,016,717,667,35
Aruba9,799,0210,477,46,718,5833,7610,898,829,22
Seychelles9,5110,436,828,511019,9110,2111,3614,4112,97

Curaçao theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202613+30,63%29,846,829,84+207,44%13,89+155,07%6,82,71%9,42+21,92%7,3360,07%10,7449,87%······
20259,95+40,28%21,425,449,71+140,56%5,44+10,28%6,99+52,52%7,72+37,89%18,34+223,13%21,42+127,61%9,449,62%9,64+38,49%7,35+24,7%7,66+100,69%6,71+8,59%9,0148,82%
20247,1+46,21%17,613,824,040,29%4,94+224,49%4,58+35%5,6+43,89%5,68+15,05%9,41+36,66%10,44+50,71%6,966,1%5,89+31,79%3,8216,78%6,18+11,12%17,61+283,19%
20234,85−3,69%7,421,524,0532,73%1,5254,27%3,4+65,06%3,89+24,43%4,93+0,37%6,89+27,75%6,9316,09%7,42+46,94%4,477,59%4,5915,19%5,560,18%4,5929,43%
20225,04+53,02%8,252,066,02+154,63%3,33+24,52%2,06+14,63%3,13+8,59%4,92+39,57%5,39+59,64%8,25+151,35%5,05+26,38%4,84+13,16%5,41+30,06%5,57+71,13%6,51+65,32%
20213,29+11,93%4,281,792,36+23,47%2,67+55,85%1,79+16,39%2,88+38,49%3,52+5,41%3,382,02%3,2821,24%3,9923,92%4,28+28,88%4,16+39,15%3,26+9,97%3,94+52,67%
20202,94−15,54%5,251,541,9157,4%1,7117,22%1,5436,3%2,0848,76%3,34+13,96%3,4523,92%4,173,51%5,25+43,46%3,3227,25%2,9913,44%2,96+21,5%2,589,9%
20193,48+1,82%4,562,074,49+74,7%2,0747,55%2,4224,26%4,06+85,26%2,939,35%4,53+38,1%4,322,86%3,6617,38%4,568,15%3,45+4,17%2,4422,11%2,86+22,2%
20183,42+38,27%4,962,192,5727,26%3,95+257,55%3,2+11,58%2,19+6,98%3,23+9,1%3,28+1,42%4,45+48,39%4,43+89,45%4,96+71,27%3,31+129,78%3,13+109,43%2,3415,3%
20172,47+28,25%3,531,13,53+162,62%1,131,9%2,86+176,56%2,0517,52%2,97+48,38%3,23+34,19%3+57,45%2,34+19,19%2,9+6,67%1,4437,09%1,4918,56%2,77+79,31%
20161,93−16,16%2,721,041,3559,17%1,62+22,31%1,0428,69%2,48+9,55%239,16%2,4113,42%1,9+23,04%1,9638,7%2,72+11,52%2,2925,32%1,83+33,37%1,541,75%
20152,3−82,85%3,31,333,364,11%1,3360,49%1,4587,32%2,2780,34%3,2877,07%2,7882,18%1,5589,22%3,283,88%2,4488,42%3,071,381,57
201213,41+3,5%21,043,369,183,3611,4611,5314,3315,63+75,69%14,3619,84+13,98%21,04+48,29%···
201112,96·18,618,7·····8,89·17,4114,199,9618,618,7

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế