Cộng hòa Séc

Cộng hòa Séc kỳ 06-2026 đạt 1.478,06 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Cộng hòa Séc1.478,061.414,341.384,181.391,541.205,131.376,231.605,051.464,51.299,241.593,76
Pakistan2.710,682.073,242.213,631.788,121.777,731.948,771.897,442.002,841.615,711.854,89
Kyrgyzstan1.797,71.811,072.063,941.467,951.115,731.371,811.742,91.819,151.726,362.135,21

Cộng hòa Séc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.374,91−4,31%1.478,061.205,131.376,232,91%1.205,13+4,83%1.391,542,74%1.384,18+5,56%1.414,34+1,54%1.478,06+1,54%······
20251.436,87−1,7%1.605,051.149,641.417,522,02%1.149,64+6,64%1.430,81+5,44%1.311,298,25%1.392,862,58%1.455,65+1,21%1.590,56+18,65%1.531,51+13,8%1.593,76+1,45%1.299,2418,37%1.464,517,91%1.605,057,13%
20241.461,69+7,68%1.784,021.078,061.446,74+0,66%1.078,0614,4%1.357,020,32%1.429,22+10,65%1.429,77+11,78%1.438,26+6,88%1.340,6+2,76%1.345,77+13,4%1.570,97+1,75%1.591,55+36,15%1.784,02+20,51%1.728,32+6,06%
20231.357,41−10,55%1.629,551.1691.437,216,2%1.259,48+12,1%1.361,379,93%1.291,69+3,32%1.279,125,44%1.345,7115,74%1.304,5917,2%1.186,7929,83%1.544,0114,72%1.16919,48%1.480,3716,08%1.629,55+5,14%
20221.517,55+20,7%1.810,611.123,521.532,21+24,31%1.123,52+5,28%1.511,47+6,69%1.250,2+11,5%1.352,75+18,96%1.597,04+22,39%1.575,69+42,38%1.691,31+54,81%1.810,61+40,91%1.451,79+12,93%1.764,08+31,67%1.549,898,77%
20211.257,33+9,83%1.698,791.067,181.232,54+12,35%1.067,18+132,29%1.416,7+39,21%1.121,291,93%1.137,150,66%1.304,9+15,68%1.106,665,23%1.092,542,83%1.284,95+3,88%1.285,577,33%1.339,732,23%1.698,79+16,28%
20201.144,81+5,89%1.460,95459,431.097,04+9,37%459,4340,61%1.017,643,36%1.143,39+16,17%1.144,69+19,32%1.128,04+21,63%1.167,7+10,79%1.124,36+0,52%1.237,0110,56%1.387,18+13,18%1.370,26+4,57%1.460,95+23,73%
20191.081,09+8,93%1.383,05773,561.003,05+24,63%773,56+9,83%1.053,07+38,42%984,26+28,86%959,31+17,58%927,450,54%1.053,97+9,18%1.118,56+7,6%1.383,05+4,96%1.225,67+0,91%1.310,345,79%1.180,761,56%
2018992,47+35,44%1.390,85704,3804,82+17,43%704,3+36,45%760,79+11,9%763,82+23,81%815,9+29,1%932,51+28,67%965,35+34,38%1.039,51+40,49%1.317,74+51,43%1.214,59+54,09%1.390,85+60,22%1.199,42+25,84%
2017732,75+9,07%953,11516,16685,37+0,27%516,1611,36%679,87+10,42%616,914,51%6325,47%724,75+26,91%718,37+17,14%739,9+7,97%870,2+16,09%788,23+19,65%868,1+19,22%953,11+10,89%
2016671,81−2%859,54571,09683,50,31%582,32+3,7%615,72+19,12%646,02+12,25%668,55+9,64%571,097,33%613,24+4,21%685,33,28%749,5627,46%658,815,18%728,12+3,11%859,54+1,43%
2015685,51+35,77%1.033,27516,91685,61+31,63%561,56+50,89%516,913,99%575,51+20,91%609,75+14,18%616,23+12,42%588,49+20,77%708,52+39,74%1.033,27+84,41%776,66706,16847,46
2012504,91−21,01%560,31372,16520,8815,95%372,1621,84%538,3824,14%475,9627,17%534,0114,87%548,1411,1%487,2821,43%507,0326,39%560,3114,54%···
2011639,21+7,73%750,83476,18619,75+34,64%476,18+2,5%709,69+31,52%653,53+12,32%627,32+14,73%616,597,14%620,19+2,02%688,84+9,96%655,654,76%750,83+14%629,144,17%622,770,36%
2010593,33·688,4460,28460,28464,56539,59581,87546,8663,97607,9626,45688,4658,6656,5625

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế