Châu Đại Dương khác (Oceania, nes)
Châu Đại Dương khác (Oceania, nes) kỳ 12-2024 đạt 11,45 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Châu Đại Dương khác (Oceania, nes) | |||||||||||
| Cabo Verde | 17,64 | 10,21 | 9,68 | 6,51 | 7,29 | 9,39 | 7,7 | 10,5 | 5,2 | 10,04 | |
| Burundi | 16,87 | 12,72 | 11,72 | 7,56 | 11,66 | 11,59 | 8,36 | 11,38 | 9,86 | 8,83 |
Châu Đại Dương khác (Oceania, nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 9,89 | +10,72% | 12,98 | 6,31 | 12,98 | 6,31 | 9,1+81.970,4% | 12,27+144,46% | 11,62+44,5% | 12,66+34,44% | 9,98−1,72% | 6,6−31,3% | 8,24−36,53% | 7,67−24,61% | 9,83−18,89% | 11,45−3,05% |
| 2023 | 8,93 | +5.262,81% | 12,99 | 0,01 | · | · | 0,01−70,53% | 5,02+2.893,47% | 8,04+1.182,41% | 9,42+6.113,76% | 10,15+6.276,32% | 9,6+17.151,04% | 12,99+9.350,22% | 10,18 | 12,12 | 11,81 |
| 2012 | 0,17 | −5,36% | 0,63 | 0,02 | 0,14+10,4% | 0,02−76,51% | 0,04−82,83% | 0,17−17,71% | 0,63+342,55% | 0,15−67,16% | 0,16+8,94% | 0,06−49,92% | 0,14+175,68% | · | · | · |
| 2011 | 0,18 | −20,29% | 0,46 | 0,05 | 0,13+63,81% | 0,1−45,83% | 0,22+155,95% | 0,2+12,74% | 0,14−51,71% | 0,46+460,05% | 0,15−6,43% | 0,11−65,03% | 0,05−73,29% | 0,39+214,54% | 0,06−78,8% | 0,11−84,29% |
| 2010 | 0,22 | · | 0,67 | 0,08 | 0,08 | 0,18 | 0,09 | 0,18 | 0,29 | 0,08 | 0,16 | 0,32 | 0,19 | 0,12 | 0,29 | 0,67 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.