Châu Âu khác (Other Europe, nes)
Châu Âu khác (Other Europe, nes) kỳ 12-2024 đạt 3,55 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Châu Âu khác (Other Europe, nes) | |||||||||||
| Kiribati | 7,22 | 4,18 | 4,38 | 5,62 | 3,19 | 27,47 | 25,89 | 4,64 | 5,08 | 4,38 | |
| Eswatini | 3,73 | 5,82 | 5,29 | 4,2 | 5,15 | 4,66 | 4,43 | 4,95 | 4,03 | 7,77 |
Châu Âu khác (Other Europe, nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5,41 | +22,54% | 8,8 | 0,1 | 5,12+326,91% | 4,64+82.851,94% | 5,73+2.492,12% | 7,4+3.063,7% | 6,94+493,35% | 4,72−14,09% | 1,7−38,05% | 8,8−61,23% | 8,29+75.946,62% | 0,1−98,86% | 7,93+48,45% | 3,55−33% |
| 2023 | 4,41 | +260,31% | 22,7 | 0,01 | 1,2+22,58% | 0,01−99,53% | 0,22−80,8% | 0,23−76,06% | 1,17−66,31% | 5,5+165,07% | 2,74+32,09% | 22,7+2.876,05% | 0,01−98,57% | 8,55+799,07% | 5,34+1.766,94% | 5,3+29.283,04% |
| 2022 | 1,23 | +1.283,2% | 3,47 | 0,02 | 0,98+1.421,3% | 1,2+388,4% | 1,15+614,75% | 0,98+388,75% | 3,47+13.103,49% | 2,07+9.510,34% | 2,07+72.049,37% | 0,76+328,13% | 0,76+396.206,25% | 0,95+252.179,58% | 0,29+30.875% | 0,02−88,83% |
| 2021 | 0,09 | −24,47% | 0,25 | 0 | 0,06+41.354,19% | 0,25+22.559,87% | 0,16+25.688,16% | 0,2+9.967,62% | 0,03+765,33% | 0,02−98,35% | 0+80,53% | 0,18+287.308,06% | 0−44,83% | 0+7,71% | 0−98,61% | 0,16+618,08% |
| 2020 | 0,12 | +20.567,92% | 1,31 | 0 | 0−83,37% | 0+210,6% | 0−53,6% | 0+2.658,33% | 0+750,7% | 1,31+129.518,32% | 0+119,89% | 0−72,81% | 0−58,22% | 0+22,81% | 0,07+15.560,61% | 0,02+8.970,16% |
| 2019 | 0 | +115,61% | 0 | 0 | 0+493,63% | 0+990,62% | 0+1.972,31% | 0−81,44% | 0+75% | 0+519,63% | 0+1.266,04% | 0−43,7% | 0+414,2% | 0−33,41% | 0+188,44% | 0−74% |
| 2018 | 0 | −60,56% | 0 | 0 | 0−52,13% | 0−91,28% | 0−95,5% | 0−23,17% | 0−75,3% | 0−25,57% | 0−26,39% | 0−56,82% | 0−64,78% | 0−22,6% | 0−73,03% | 0−45,45% |
| 2017 | 0 | −36,61% | 0 | 0 | 0−58,74% | 0+402,74% | 0−34,66% | 0−51,07% | 0−28,24% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.