Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes)
Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) kỳ 12-2024 đạt 0,26 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) | |||||||||||
| Montserrat | 0,01 | 0,12 | 0,2 | 0,14 | 0,11 | 0,13 | 0,16 | 0,09 | 0 | 0,11 | |
| Khối LAIA khác (nes) |
Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,09 | −17,22% | 0,26 | 0 | 0,18+32,4% | 0,16+203,83% | 0,14+226,55% | 0,23+329,43% | 0,11+291,42% | 0−91,17% | 0−94,6% | 0,01−96,08% | 0−98,76% | 0−95,65% | 0−96,38% | 0,26−28,75% |
| 2023 | 0,11 | −72,6% | 0,36 | 0,03 | 0,14−56,69% | 0,05−82,94% | 0,04−82,33% | 0,05−86,86% | 0,03−92,78% | 0,05−88,55% | 0,07−85,21% | 0,16−63,26% | 0,19−47,78% | 0,1−76,72% | 0,09−82,19% | 0,36−32,87% |
| 2022 | 0,41 | +70,73% | 0,54 | 0,25 | 0,31+365,99% | 0,32+739,43% | 0,25+549,71% | 0,4+989,5% | 0,4+251,86% | 0,46+53,88% | 0,48+41,27% | 0,44+32,46% | 0,36+5,88% | 0,43+28,42% | 0,5+12,72% | 0,54+12,78% |
| 2021 | 0,24 | +166,7% | 0,48 | 0,04 | 0,07+31,5% | 0,04+15,37% | 0,04−87,46% | 0,04−84,64% | 0,11+132,84% | 0,3+917,45% | 0,34+853,36% | 0,33+594,3% | 0,34+309,07% | 0,33+555,22% | 0,45+350,19% | 0,48+805,84% |
| 2020 | 0,09 | −54,06% | 0,3 | 0,03 | 0,05+6,84% | 0,03−54,16% | 0,3+530,56% | 0,24+260,77% | 0,05−3,01% | 0,03−89,25% | 0,04−28,05% | 0,05+8,39% | 0,08+81,27% | 0,05−43,25% | 0,1+51,43% | 0,05−96,42% |
| 2019 | 0,19 | +294,12% | 1,48 | 0,04 | 0,05−80,93% | 0,07+21,16% | 0,05+316,15% | 0,07+599,74% | 0,05−37,7% | 0,28+990,23% | 0,05+439,6% | 0,04+227,03% | 0,05+305,55% | 0,09+49,19% | 0,07+79,99% | 1,48+5.607,5% |
| 2018 | 0,05 | +25,98% | 0,25 | 0,01 | 0,25+1.407,27% | 0,06+220,15% | 0,01−59,72% | 0,01−66,25% | 0,08+225,46% | 0,03−15,06% | 0,01−69,62% | 0,01−31,32% | 0,01−35,95% | 0,06+12,33% | 0,04−30,73% | 0,03−82,78% |
| 2017 | 0,04 | +347,04% | 0,15 | 0,02 | 0,02+459,38% | 0,02+1.011,15% | 0,03+530,19% | 0,03+56,74% | 0,02+462,8% | 0,03+3.769,31% | 0,03 | 0,02+2.388,39% | 0,02+4.214,04% | 0,05+8.271,56% | 0,05−14,29% | 0,15+16.703,67% |
| 2016 | 0,01 | −85,19% | 0,06 | 0 | 0−87,88% | 0−99,29% | 0 | 0,02 | 0−67,33% | 0 | · | 0 | 0−96,36% | 0 | 0,06 | 0 |
| 2012 | 0,06 | +246,49% | 0,23 | 0,01 | 0,02 | 0,23 | · | · | 0,01 | · | 0,01−61,55% | · | 0,01 | · | · | · |
| 2011 | 0,02 | −49,86% | 0,04 | 0 | · | · | · | · | · | 0,01 | 0,04−36,52% | · | · | 0 | · | · |
| 2010 | 0,03 | · | 0,06 | 0,01 | 0,01 | · | 0,04 | · | · | · | 0,06 | · | · | · | · | 0,03 |
12 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.