Armenia

Armenia kỳ 06-2026 đạt 147,41 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Armenia147,41116,39141,56112,55130,03141,45144,18134,92133,81136,16
Antilles thuộc Hà Lan (đã giải thể)
Mayotte6,916,783,583,327,129,8114,0110,994,095,08

Armenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026131,57+12,21%147,41112,55141,45+13,22%130,03+68,32%112,55+35,17%141,56+44,26%116,39+6,88%147,41+27,47%······
2025117,25+36,04%144,1877,25124,94+80,74%77,25+80,16%83,27+43,95%98,13+29,94%108,89+50,85%115,65+32,98%128,48+24,45%121,340,62%136,16+27,4%133,81+15,67%134,92+41,06%144,18
202486,19+72,99%122,1142,8869,13+41,27%42,88+49,83%57,85+16,91%75,52+47,34%72,19+37,8%86,97+62,05%103,24+95,95%122,11+150,79%106,88+83,34%115,69+124,31%95,65+68,51%·
202349,82+25,08%58,2928,6248,93+41,52%28,62+55,36%49,48+51,92%51,26+75,91%52,39+63,96%53,66+53,31%52,69+0,07%48,692,73%58,29+30,88%51,58+22,5%56,76+0,36%45,569,72%
202239,84+45,18%56,5518,4234,58+130,49%18,42+8,91%32,57+155,74%29,14+32,18%31,95+35,33%35+61,9%52,65+74,11%50,0622,55%44,54+78,64%42,1+39,95%56,55+85,92%50,46+36,21%
202127,44+47,8%64,6312,731525,06%16,91+182,65%12,7319,33%22,0410,35%23,61+12,62%21,628,26%30,24+36,87%64,63+203,44%24,93+10,28%30,08+89,85%30,42+108,18%37,05+140,22%
202018,57−0,14%24,595,9820,02+29,76%5,9857,37%15,79+2,9%24,59+41,36%20,96+15,8%23,57+20,37%22,0910,97%21,3+15,47%22,61+15,54%15,8514,54%14,6127,6%15,4228,8%
201918,59+4,65%24,8214,0415,43+42,4%14,0437,9%15,34+13,43%17,39+3,92%18,1+42,37%19,58+51,11%24,8215,38%18,44+5,65%19,57+3,96%18,5419,83%20,18+33,37%21,66+8,59%
201817,77+48,2%29,3210,8310,83+31,31%22,6+304,35%13,52+34,53%16,74+16,75%12,7217,35%12,96+39,71%29,32+130,09%17,462,3%18,82+31,5%23,13+103,45%15,13+30,91%19,95+52,16%
201711,99+29,5%17,875,598,2520,05%5,5913,64%10,05+28,49%14,34+86,12%15,38+130,08%9,2713,99%12,74+18,19%17,87+79,18%14,31+22,39%11,37+12,47%11,56+22,38%13,11+41,09%
20169,26−4,06%11,696,4710,32+15,21%6,4713,43%7,8231,49%7,732,84%6,6933,43%10,78+12,6%10,78+15,62%9,97+21,48%11,69+12,88%10,119,459,29
20129,65−14,78%11,477,488,96+9,56%7,48+55,12%11,42+5,52%11,47+86,36%10,04+4,57%9,588,75%9,337,41%8,2170,31%10,3614,09%···
201111,32+16%27,654,828,17+18,87%4,8237,45%10,82+10,17%6,1544,41%9,6128,64%10,49+9,81%10,078,77%27,65+113,26%12,06+7,95%9,35+1,98%17,73+110,54%8,93+52,32%
20109,76·13,465,866,887,719,8211,0713,469,5611,0412,9711,179,178,425,86

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế