Antilles thuộc Hà Lan (đã giải thể)
Antilles thuộc Hà Lan (đã giải thể) kỳ 07-2011 đạt 10,95 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 07-2011. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Antilles thuộc Hà Lan (đã giải thể) | |||||||||||
| Mayotte | 6,91 | 6,78 | 3,58 | 3,32 | 7,12 | 9,81 | 14,01 | 10,99 | 4,09 | 5,08 | |
| Bonaire, Sint Eustatius và Saba | 0,48 | 0,07 | 0,6 | 0,34 | 0,39 | 0,26 | 0,31 | 0,37 | 0,42 | 0,04 |
Antilles thuộc Hà Lan (đã giải thể) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 6,93 | −20,24% | 10,95 | 3,3 | 6,89+34,61% | 3,3−16,19% | 5,22−11,59% | 6,9+7,05% | 8,29+2,66% | · | 10,95+3,74% | · | · | · | · | · |
| 2010 | 8,68 | · | 16,03 | 3,94 | 5,12 | 3,94 | 5,91 | 6,45 | 8,08 | 10 | 10,55 | 16,03 | 15,35 | 7,38 | 7,75 | 7,65 |
2 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.