Ai Cập

Ai Cập kỳ 06-2026 đạt 2.148,98 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ai Cập2.148,981.852,091.647,941.494,11.819,922.199,522.0452.034,951.600,241.739,52
Argentina1.584,511.242,331.119,96895,61.159,841.023,331.260,911.168,271.145,321.289,3
Kuwait304,6205,95136,6896,95490,68585,36663,43501,75445,43466,26

Ai Cập theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.860,42+11,77%2.199,521.494,12.199,52+22,35%1.819,92+61,76%1.494,1+11,75%1.647,94+7,42%1.852,09+13,88%2.148,98+28,95%······
20251.664,52+18,89%2.0451.125,041.797,71+8,07%1.125,04+6,94%1.336,96+20,35%1.534,12+12,46%1.626,31+18,07%1.666,53+18,62%1.644,36+34,72%1.823,55+19,16%1.739,52+28,78%1.600,24+6,37%2.034,95+35,44%2.045+18,95%
20241.400,04+12,5%1.719,171.052,061.663,4+8,58%1.052,06+29,59%1.110,913,84%1.364,16+5,73%1.377,4+20,7%1.404,89+5,29%1.220,55+7,37%1.530,34+31,81%1.350,74+7,29%1.504,47+16,88%1.502,44+5,69%1.719,17+35,49%
20231.244,44−11,64%1.531,98811,851.531,9831,28%811,8531,02%1.289,31+14,62%1.290,19+12,52%1.141,175,79%1.334,322,46%1.136,7819,93%1.161,0214,91%1.259,010,58%1.287,18+5,14%1.421,62,21%1.268,8718,77%
20221.408,34−6,08%2.229,361.124,842.229,36+31,99%1.176,9+18,42%1.124,84+10,46%1.146,6716,1%1.211,3221,04%1.720,75,87%1.419,653,86%1.364,3917,55%1.266,2927,97%1.224,27+8,85%1.453,7310,91%1.561,9818,55%
20211.499,46+32,04%1.917,63993,851.688,99+14,77%993,85+206,01%1.018,33,19%1.366,68+29,69%1.534,02+47,45%1.828+60,07%1.476,67+24,46%1.654,73+49,32%1.758,08+61,04%1.124,780,24%1.631,84+12,81%1.917,63+21,13%
20201.135,65+11,7%1.583,05324,771.471,6+21,2%324,7752,17%1.051,83+17,71%1.053,81+12,51%1.040,348,53%1.142+18,17%1.186,5+7,63%1.108,21+16,91%1.091,71+31,13%1.127,53+23,08%1.446,49+28,8%1.583,05+9,05%
20191.016,73+1,78%1.451,7678,971.214,16+39,34%678,9717,16%893,57+32,76%936,65+0,69%1.137,38+2,9%966,425,61%1.102,34+2,84%947,8814,7%832,5327%916,0911,15%1.123,01+2,2%1.451,7+30,74%
2018998,93+26,37%1.140,39673,08871,36+10,55%819,65+76,38%673,081,97%930,21+15,17%1.105,34+22,74%1.023,84+21,35%1.071,85+31,41%1.111,21+39,63%1.140,39+58,05%1.031,05+43,14%1.098,88+16,42%1.110,33+11,39%
2017790,47−9,11%996,81464,7788,2424,23%464,737,68%686,6411,37%807,7112,49%900,551,8%843,7415,6%815,6715,04%795,8417%721,556,87%720,31+0,47%943,87+25,88%996,81+13,8%
2016869,75−12,72%1.040,33716,981.040,333,67%745,6932,97%774,77+45,54%923,04+22,14%917,0510,13%999,6511,66%960,0111,59%958,8816,32%774,7828,88%716,9817,98%749,8518,16%875,9327,88%
2015996,55+49,05%1.214,5532,331.079,94+59,42%1.112,56+239,07%532,339,72%755,72+3,78%1.020,37+12,24%1.131,65+52,85%1.085,82+77,9%1.145,91+72,95%1.089,38+41,2%874,14916,271.214,5
2012668,58+10,13%909,08328,12677,42+1,82%328,12+0,01%589,62+89,89%728,21+51,48%909,08+43,07%740,3816,21%610,3513,68%662,56+1,65%771,5+28,12%···
2011607,09+20,59%883,59310,5665,3+23,65%328,0925,53%310,524,26%480,734,05%635,39+12,26%883,59+46,22%707,07+23,49%651,83+37,56%602,17+28,29%578,99+39,99%745,36+49,37%696,01+25,88%
2010503,43·604,31409,94538,06440,54409,94501,01565,97604,31572,58473,84469,38413,59498,99552,92

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế