HS99 - Hàng hoá chưa phân loại (không phải ngành hàng)

HS99 - Hàng hoá chưa phân loại (không phải ngành hàng) kỳ 06-2026 đạt 12.001,92 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS99 - Hàng hoá chưa phân loại (không phải ngành hàng)12.001,929.833,719.783,779.220,648.107,128.096,710.048,739.095,458.542,729.818,58
HS61 - Hàng may mặc dệt kim8.502,476.952,816.047,574.208,525.830,427.290,727.076,996.392,956.254,67.104,89
HS29 - Hóa chất hữu cơ10.031,059.931,659.379,38.695,066.259,57.390,747.723,527.322,876.152,967.082,99

HS99 - Hàng hoá chưa phân loại (không phải ngành hàng) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20269.507,31−2,31%12.001,928.096,78.096,74,34%8.107,123,7%9.220,649,29%9.783,7710,91%9.833,716,51%12.001,92+9,55%······
20259.732,53+20,52%10.981,728.418,968.463,67+21,7%8.418,96+30,3%10.164,62+57,69%10.981,72+41,33%10.518,52+37,34%10.955,22+33,67%9.800,14+27,25%9.982,09+22,33%9.818,58+16,8%8.542,720,47%9.095,45+0,56%10.048,7312,79%
20248.075,33+39,53%11.522,116.4466.954,55+56,56%6.461,26+46,31%6.446+25,92%7.770,29+35,68%7.658,85+47,45%8.195,57+65,49%7.701,27+47,54%8.160,06+50,44%8.406,36+35,19%8.582,63+32,74%9.045,02+19,92%11.522,11+32,03%
20235.787,4+35,81%8.726,884.416,34.442,2+28,98%4.416,3+56,68%5.119,22+48,88%5.727,13+62,35%5.194,34+36,42%4.952,24+0,27%5.219,68+35,08%5.424,15+24,76%6.218,08+24,59%6.465,68+33,61%7.542,85+33,17%8.726,88+59,94%
20224.261,47+37,35%5.663,92.818,663.444,0510,87%2.818,66+8,22%3.438,56+27,86%3.527,63+2%3.807,5+7,46%4.939,1+37,77%3.864,27+17,05%4.347,51+33,59%4.990,99+54,45%4.839,32+110,93%5.663,9+102,32%5.456,21+109,44%
20213.102,57+48,95%3.863,952.294,323.863,95+215,08%2.604,52+341,16%2.689,36+105,41%3.458,41+145,96%3.543,27+94,29%3.585,15+118,62%3.301,27+46,72%3.254,44+42,14%3.231,51+41,26%2.294,321,71%2.799,4717,89%2.605,1141,19%
20202.083,02+46,46%4.429,65590,381.226,33+17,14%590,3812,73%1.309,29+12,09%1.406,1+18,98%1.823,68+50,17%1.639,88+18,2%2.250,01+53,54%2.289,59+53,08%2.287,59+51,5%2.334,29+63,01%3.409,49+61,33%4.429,65+86,52%
20191.422,2+217,53%2.374,91676,51.046,86+204,18%676,5+236,95%1.168,07+236,61%1.181,82+252,87%1.214,39+215,37%1.387,38+275,41%1.465,43+283,17%1.495,68+132,73%1.509,98+263,1%1.431,96+140,74%2.113,42+210,81%2.374,91+250,6%
2018447,89+1,77%679,97200,77344,1610,53%200,7741,96%347,0135,63%334,9133,19%385,0716,14%369,5611,68%382,45+37,32%642,67+55,97%415,864,19%594,82+36,59%679,97+28,02%677,39+25,16%
2017440,09+22,06%541,23278,51384,69+151,18%345,89+289,78%539,13+170,47%501,31+85,62%459,19+77,02%418,42+29,82%278,5114,98%412,06+17,12%434,04+4,44%435,4913,25%531,1322,61%541,2327,87%
2016360,56+753,91%750,4188,74153,15+297,99%88,743,66%199,33+409,07%270,07+574,08%259,41+645,28%322,31+1.091,6%327,57+808,24%351,83+992,37%415,59+1.141,34%502,03+703,35%686,27+1.775,27%750,41+2.095,3%
201542,22−97,82%92,1127,0538,4898,91%92,1196,58%39,1698,98%40,0798,8%34,8198,98%27,0563,88%36,0781,71%32,2182,54%33,4875,77%62,4936,634,18
20121.932,91+893,83%3.830,0774,883.525,51+2.274,16%2.689,96+3.479,72%3.830,07+1.463,38%3.327,71+1.348,24%3.428,17+1.645,85%74,8863,54%197,23+5,78%184,441,87%138,1924,77%···
2011194,49+59,26%331,5675,14148,5+61,14%75,145,73%244,99+114,22%229,78+98,35%196,36+95,58%205,41+65,34%186,45+77,82%187,96+95,63%183,69+67,24%152,1+33,99%191,94+17,87%331,56+31,75%
2010122,12·251,6579,7192,1579,71114,36115,85100,4124,23104,8596,08109,84113,52162,84251,65

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế