HS15 - Mỡ và dầu động thực vật

HS15 - Mỡ và dầu động thực vật kỳ 06-2026 đạt 798,72 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS15 - Mỡ và dầu động thực vật798,72552,23405,17511,91419,46525,54549,22530,88521,35406,81
HS26 - Quặng, xỉ và tro312,86295,56293,14385,6223,4211,09247,19170,1276,75230,62
HS09 - Cà phê, chè, gia vị296,81295,13318,82302,13260,53334,85288,33295,52270,6279,27

HS15 - Mỡ và dầu động thực vật theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026535,5+38,36%798,72405,17525,54+76,21%419,46+59,3%511,91+44,02%405,17+19,39%552,23+72,66%798,72+105,67%······
2025387,04+12,11%549,22263,31298,25+0,56%263,3115,08%355,44+42,02%339,375,74%319,8425,46%388,360,87%324,48+5,95%347,1413,66%406,81+21,77%521,35+73,6%530,88+9,38%549,22+98,25%
2024345,24+18,46%485,37250,27296,67,61%310,07+50,31%250,2727,17%360,04+20,92%429,08+95,61%391,77+97,08%306,25+28,81%402,04+37,43%334,07+4,83%300,323,59%485,37+39,29%277,0330,99%
2023291,43−2,77%401,41198,79321,03+7,97%206,28+30,61%343,65+20,42%297,74+1,73%219,3631,83%198,7951,09%237,7639,45%292,545,67%318,6724,34%311,5+49,71%348,47+35,69%401,41+62,82%
2022299,74+52,13%421,16157,94297,34+114,83%157,94+28,19%285,36+118,4%292,69+77,35%321,79+52,37%406,42+77,75%392,64+64,79%310,13+179,34%421,16+71,73%208,0716,69%256,82+4,21%246,5410,84%
2021197,03+64,28%276,52111,02138,4+25%123,21+117,42%130,66+14,71%165,03+8,54%211,19+70,63%228,64+77,85%238,26+62,1%111,0216,83%245,24+91,64%249,76+114,83%246,44+96,91%276,52+166,51%
2020119,94+21,1%152,0656,67110,72+29,16%56,67+4,58%113,9+26,73%152,06+50,44%123,77+26,97%128,55+23,54%146,98+45,79%133,49+6,6%127,97+23,37%116,26+13,09%125,15+7,25%103,752,85%
201999,04+8,76%125,2354,1985,728,29%54,1933,55%89,88+12,56%101,07+15,58%97,48+15,58%104,06+8,24%100,81+18,15%125,23+25,6%103,73+7,82%102,8+4,42%116,69+25,02%106,79+10,24%
201891,06+30,17%99,779,8593,47+70,97%81,55+105,19%79,85+37,11%87,45+34,9%84,34+24,65%96,14+40,15%85,33+17,24%99,7+22,74%96,21+30,66%98,45+13,11%93,33+17,8%96,88+5,52%
201769,95+39,92%91,8139,7454,67+16,45%39,74+19,21%58,24+2,29%64,82+19,38%67,66+41,77%68,59+36,55%72,78+56,35%81,23+61,89%73,63+51,15%87,04+93,04%79,23+47,61%91,81+38,5%
201650−10%66,2933,3446,9520,05%33,3436,9%56,93+30,58%54,32,04%47,7318,99%50,234,27%46,5513,57%50,180,82%48,7117,35%45,0924,82%53,68+5,73%66,296,07%
201555,55+18,31%70,5743,658,72+14,98%52,83+35,5%43,618,07%55,43+16,91%58,91+17,25%52,47+5,43%53,85+34,34%50,59+9,54%58,93+29,13%59,9750,7670,57
201246,96+3,54%53,2138,9951,07+20,43%38,99+59,46%53,213,93%47,418,27%50,2413,63%49,77+1,34%40,0921,39%46,181,58%45,641,59%···
201145,35+47,11%58,1724,4542,41+76,92%24,45+10,39%55,39+64,28%51,69+43,6%58,17+60,56%49,12+55,47%51+55,04%46,93+51,55%46,38+49,35%33,12+29,42%41,4+45,29%44,17+18,46%
201030,83·37,2922,1523,9722,1533,723636,2331,5932,8930,9631,0525,5928,537,29

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế