Vốn chiếm dụng cho vàng bạc

Vốn chiếm dụng cho vàng bạc kỳ 12-2014 đạt 66,98 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 12-2014. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:47

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
TỔNG SỬ DỤNG VỐN403.203,34401.879,19400.463,32399.639,78395.775,91393.637,63386.639,45385.289,21383.410,39382.463,16
Vốn chiếm dụng cho vàng bạc
Cho ngân sách vay

Vốn chiếm dụng cho vàng bạc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
201466,98+0%66,9866,9866,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%
201366,98+0%66,9866,9866,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%
201266,98+0%66,9866,9866,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%
201166,98+0%66,9866,9866,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%
201066,98+14,17%66,9866,9866,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%66,98+0%
200958,67+73,97%66,9833,7233,72+0%33,72+0%33,72+0%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%66,98+98,62%
200833,72+0%33,7233,7233,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%
200733,72+0%33,7233,7233,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%
200633,72+0%33,7233,7233,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%
200533,72+0%33,7233,7233,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%
200433,72+0%33,7233,7233,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%33,72+0%
200333,72·33,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,7233,72

12 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế