Thiết bị xử lý ô nhiễm không khí

Thiết bị xử lý ô nhiễm không khí kỳ 06-2026 đạt 22.892 Chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Thiết bị xử lý ô nhiễm không khí22.89222.01723.70222.77832.74029.58929.09629.93228.06730.062
Dụng cụ cầm tay chạy điện18,7617,0517,5320,0817,8716,5215,2316,2614,6814,66
Thiết bị đo điện27,4823,5927,0926,6127,8427,5717,9122,7221,7723,66

Thiết bị xử lý ô nhiễm không khí theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202622.847,25−20,43%23.70222.017··22.77812,81%23.70210,44%22.01719,26%22.89217,64%······
202528.713,8−18,4%32.74026.124··26.12432,07%26.46427,38%27.26928,73%27.79528,19%30.0627,98%28.0678,07%29.93211,3%29.09615,03%29.58912,04%32.740
202435.187,78−19,47%38.70530.532··38.45813,45%36.44013,23%38.25938.70532.66921,51%30.53231,24%33.74532,57%34.24222,02%33.64030,88%·
202343.696,25−5,75%50.04234.495··44.43423,98%41.99428,97%··41.623+27,88%44.40516,3%50.042+24,56%43.911+11,9%48.6663,66%34.49545,48%
202246.363,03+13,23%63.26930.485,1··58.452+33,95%59.125+40,89%30.485,119,49%36.77432.549,353.049,640.17439.240+15,02%50.512,3+23,72%63.269+33,86%
202140.945,55+37,21%47.263,334.115··43.637+79,9%41.964+50,82%37.865+44,36%····34.115+42,84%40.8295,75%47.263,3+37,83%
202029.842,06+0,2%43.32223.883··24.256,413,12%27.823,2+17,61%26.22934,66%31.962+16,59%27.83928.11230.70223.88343.32234.292
201929.783,5+8,46%40.14223.657··27.9214,9%23.65716,74%40.142+18,95%27.41425,59%······
201827.461,2−33,6%36.84220.795··29.36125,96%28.41422,23%33.74729,52%36.84229.63223.67620.79522.61723.72025.808
201741.357,67+7,03%47.88236.538··39.653+73,14%36.538+45,77%47.882+59,3%·······
201638.642,1+45,07%60.48322.902··22.90225.06630.05744.89136.82232.47936.15845.09860.48352.465+69,65%
201526.636,5+2,63%30.92522.348·22.348·········30.925+11,06%
201425.952,65+201,39%30.78318.049,5··18.049,522.91029.777,530.78327.50426.514,525.054,524.912,526.174,5+213,39%27.846,5+213,94%
20138.611+4,38%8.8708.352··········8.3528.870
20128.249,66+13,15%11.100,82.709,12.709,15.3698.787,38.772,058.39811.100,88.331,58.247,510.237,2+52,09%10.544,2+27,2%··
20117.291,03+3,88%8.289,26.478,3········6.731,1+0%8.289,26.478,37.665,5
20107.018,96−28,43%8.098,56.328,86.328,86.885,77.1668.098,57.0737.306,57.028,46.552,926.730,819,81%···
20099.807,75+110,02%12.0808.393,5········8.393,59.45212.0809.305,5
20084.669,88+33,93%7.010,83.1003.1003.2765.0314.911,54.695,54.7634.571,27.010,8····
20073.486,69−26,38%4.103,32.872,15········3.224,3240,16%2.872,154.103,33.747
20064.736,04+564,47%8.206,81.7641.7641.884,53.900,286.412,475.4698.206,85.3534.246,55.387,79+948,21%···
2005712,75−93,08%956514········514570811956
200410.296−46,48%12.2618.6089.408,258.60810.095,329.2448.77911.99711.975,4312.26139,06%····
200319.238,57+106,58%20.427,6817.179,86·······20.119,88+44,99%20.317,5420.427,6818.147,8817.179,86
20029.312,75−24,98%13.876,317.317,987.317,987.413,748.509,968.143,688.773,3610.109,9510.357,038,36%13.876,31+11,73%····
200112.414,34+50,1%16.621,7910.491,35······11.302,3812.420,0212.357,3711.293,1316.621,7910.491,35
20008.270,56−15,17%10.728,926.136·6.1368.583,09+14,82%10.728,92+11,06%7.634,22+1,87%·······
19999.749,19+220,44%12.642,917.475,22··7.475,229.660,337.494,1111.009,0510.096,7310.213,848.778,279.662,8910.458,5312.642,91
19983.042,46·3.042,463.042,463.042,46···········

29 năm số liệu, đơn vị Chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế