Thiết bị luyện kim

Thiết bị luyện kim kỳ 06-2026 đạt 63.644,7 Tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-1999 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Thiết bị luyện kim63.644,755.81356.107,157.762,568.187,461.617,459.531,754.787,957.185,956.258,1
Thiết bị phát điện40,7231,4426,3634,0442,4832,628,5436,0930,0229,42
Động cơ điện xoay chiều32,9230,7529,6132,4133,2229,3927,931,4928,129,21

Thiết bị luyện kim theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202658.331,83−0,64%63.644,755.813··57.762,56,29%56.107,1+18,91%55.813+0,67%63.644,72,45%······
202558.708,01−22,63%68.187,447.184,9··61.640,859,87%47.184,925,7%55.443,411,32%65.242,65,74%56.258,15,71%57.185,912,97%54.787,922,71%59.531,76,99%61.617,468.187,47,6%
202475.877,34+8,71%153.591,959.665,4··153.591,9+87,38%63.505,462.523,469.216,459.665,415,78%65.705,8+4,62%70.883,30,71%64.005,95,01%·73.798,6+6,13%
202369.794,77−9,68%81.966,162.804,5··81.966,1+8,1%···70.846,51,65%62.804,528,4%71.391,911,27%67.382,33,9%64.634,43,31%69.537,717,44%
202277.276,56+7,91%92.923,366.850,1··75.824,6+9,46%71.958,5+20,53%70.660,6+8,74%92.923,372.031,887.717,780.455,970.117,7+6,68%66.850,124,44%84.225,4+3,35%
202171.608,8+16,41%88.468,659.702··69.273,3+39,52%59.702+4,18%64.983,3+25,67%····65.729,6+14,1%88.468,6+24,27%81.496+0,64%
202061.511,91+18,24%80.974,749.650··49.65020,57%57.307,1+45,67%51.707,5+5,18%59.895,3+6,08%55.10766.844,564.83457.609,471.189,680.974,7+53,85%
201952.022−13,92%62.510,439.340··62.510,4+22,11%39.34019,88%49.162,95,94%56.464,411,19%·····52.632,317,44%
201860.434,89+32,45%78.786,349.099,9··51.191,9+10,22%49.099,90,11%52.269,4+26,62%63.575,678.786,364.980,963.084,550.409,867.199,163.751,5
201745.627,4−2,68%49.15641.280··46.446,26,59%49.156+18,69%41.280+0,73%·······
201646.882,07−18,54%60.281,640.919··49.725,341.415,540.979,942.398,644.625,340.91947.375,848.715,152.384,660.281,617,41%
201557.554,2−39,39%72.988,842.119,6·42.119,6·········72.988,837,6%
201494.957,69+6,12%125.223,548.342,1··69.959,0448.342,187.176,9125.223,592.928,8788.585,493.762,01114.122,9112.513,25+37,15%116.962,98+20,66%
201389.484,8+60,06%96.934,482.035,2··········82.035,296.934,4
201255.906,6−20,82%73.462,242.820,8442.820,8451.114,3661.023,5650.910,4160.056,2273.462,253.949,355.289,7858.688,884,09%51.750,417,41%··
201170.609,17+24,79%87.501,3861.192,6········61.192,61,08%62.656,687.501,3871.086,1
201056.583,08+11,86%67.864,5646.914,446.936,0646.914,449.975,751.366,764.346,1167.864,5658.444,661.536,7361.862,9+14,15%···
200950.585,74−8,3%56.644,942.335,56········54.196,5256.644,942.335,5649.165,97
200855.162,32+47,14%69.694,6436.550,9147.543,1536.550,9157.416,2149.754,2557.974,7764.990,7857.373,8769.694,64····
200737.490,66+23,15%41.396,9534.696,33········36.035,5634.696,3341.396,9537.833,78
200630.444,13+26,88%37.672,8826.129,0326.129,0329.776,3730.977,0831.230,5137.672,8830.221,930.321,627.223,63+31,21%····
200523.994,96+27,65%28.946,418.524,8·······20.747,45+11,65%18.524,825.499,828.946,426.256,34
200418.796,96+16,11%22.996,313.93913.93914.921,9119.82522.996,319.627,622.049,718.434,418.581,8+9,43%····
200316.188,88+180,51%20.662,813.946,38·······16.981,0420.662,815.075,3413.946,3814.278,86
20025.771,21−6,21%7.965,73.5693.5693.6147.8266.027,24.1117.965,77.285,6+65,36%·····
20016.153,35+128,78%9.626,14.406······4.4065.0426.630,85.106,86.108,49.626,1
20002.689,65−15,89%3.658,61.112,5·1.112,53.658,624,07%2.640,515,85%3.34725,19%·······
19993.197,94·4.818,41.286··4.818,43.137,74.473,83.165,93.758,13.253,32.787,51.776,41.2863.522,3

28 năm số liệu, đơn vị Tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế