Robot công nghiệp
Robot công nghiệp kỳ 06-2026 đạt 110.702 Bộ, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2016 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Robot công nghiệp | 110.702 | 101.150 | 93.246 | 91.954 | 90.116 | 70.188 | 57.858 | 76.287 | 63.747 | 63.740 | |
| Robot dịch vụ | 1.832.415 | 1.971.480 | 2.064.572 | 1.928.192 | 1.564.018 | 1.396.667 | 1.551.210 | 1.712.662 | 1.459.525 | 1.489.878 | |
| Linh kiện quang điện tử | 196,53 | 188,15 | 170,3 | 160,98 | 173,26 | 164,46 | 153,83 | 176,72 | 176,71 | 171,68 |
Robot công nghiệp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 99.263 | +41,96% | 110.702 | 91.954 | · | · | 91.954+48,54% | 93.246+30,33% | 101.150+46,48% | 110.702+48,07% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 69.920,9 | +32,18% | 90.116 | 57.858 | · | · | 61.906+22,29% | 71.547+42,01% | 69.056+34,1% | 74.764+40,83% | 63.740+40% | 63.747+32,95% | 76.287+41,16% | 57.858+13,63% | 70.188+30,99% | 90.116+26,24% |
| 2024 | 52.898,5 | +40,28% | 71.382 | 45.528 | · | · | 50.623+15,36% | 50.380+32,29% | 51.496+28,18% | 53.088+32,81% | 45.528+32,84% | 47.947+44,45% | 54.044+49,72% | 50.916+53,95% | 53.581+47,39% | 71.382+70,04% |
| 2023 | 37.708,4 | −6,12% | 43.883 | 33.074 | · | · | 43.883−0,99% | 38.083+17,05% | 40.175+9,72% | 39.974−13,37% | 34.274−10,24% | 33.193−19,55% | 36.096−16,07% | 33.074−15,26% | 36.352−9,38% | 41.980+3,76% |
| 2022 | 40.167 | +26,27% | 46.144 | 32.535 | · | · | 44.322+34% | 32.535+7,81% | 36.616+23,11% | 46.144+26,83% | 38.183+21,83% | 41.261+25,69% | 43.009+48,28% | 39.030+37,14% | 40.113+25,69% | 40.457+15,02% |
| 2021 | 31.810,5 | +48,03% | 36.383 | 28.460 | · | · | 33.075+91,84% | 30.178+56,71% | 29.743+67,15% | 36.383+75,25% | 31.342+48,05% | 32.828+58,87% | 29.006+25,06% | 28.460+32,58% | 31.915+35,03% | 35.175+18,41% |
| 2020 | 21.488,8 | +45,32% | 29.706 | 17.241 | · | · | 17.241+25,88% | 19.257+49,08% | 17.794+33,62% | 20.761+51,76% | 21.170+36,78% | 20.663+41,53% | 23.194+68,98% | 21.467+49,4% | 23.635+46,98% | 29.706+48,43% |
| 2019 | 14.787,63 | +16,61% | 20.013,8 | 12.917 | · | · | 13.696−2,42% | 12.917−4,29% | 13.317,2−2,5% | 13.680−0,7% | 15.477,5+13,23% | 14.599,8+3,78% | 13.726+19,9% | 14.369+49,83% | 16.080+44,81% | 20.013,8+67,33% |
| 2018 | 12.680,81 | +11,58% | 14.068 | 9.590 | · | · | 14.036+38,11% | 13.495,9+37,97% | 13.659,2+35,82% | 13.777+9,22% | 13.669+9,72% | 14.068+16,06% | 11.448−12,51% | 9.590+1,54% | 11.104−1,24% | 11.961−5,69% |
| 2017 | 11.365 | +74,57% | 13.085 | 9.445 | · | · | 10.163+141,92% | 9.782+30,74% | 10.057+32,1% | 12.614+89,12% | 12.458+113,36% | 12.121+86,3% | 13.085+128,44% | 9.445+66,08% | 11.243+50,21% | 12.682+60,71% |
| 2016 | 6.510,2 | · | 7.891 | 4.201 | · | · | 4.201 | 7.482 | 7.613 | 6.670 | 5.839 | 6.506 | 5.728 | 5.687 | 7.485 | 7.891 |
11 năm số liệu, đơn vị Bộ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.