Máy kéo cỡ trung

Máy kéo cỡ trung kỳ 06-2026 đạt 16.743 Chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Máy kéo cỡ trung16.74319.79227.11337.52223.05215.06614.88615.86014.73214.111
Máy kéo cỡ lớn9.42510.86516.79717.4189.0127.5267.01710.35511.9505.689
Robot công nghiệp110.702101.15093.24691.95490.11670.18857.85876.28763.74763.740

Máy kéo cỡ trung theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202625.292,5+35,07%37.52216.743··37.522+11,61%27.113+20,49%19.792+13,41%16.743+4,81%······
202518.725,3+0,66%33.61814.111··33.618+1,14%22.5036,67%17.4519,39%15.974+4,95%14.111+12,32%14.7320,24%15.860+4,73%14.886+8,97%15.0661,48%23.052+1,27%
202418.602,3−13,3%33.24012.563··33.24016,94%24.11221,83%19.260+6,7%15.220+8,6%12.5636,12%14.76813,24%15.14314,72%13.66114,16%15.29227,67%22.76413,83%
202321.456,8−10,98%40.02113.382··40.021+21,02%30.846+11,4%18.05119,17%14.01525,15%13.38225,74%17.02215,75%17.75633,09%15.91534,38%21.14132,23%26.419+38,97%
202224.104−6,42%33.07018.021··33.07021,44%27.69023,19%22.3326,44%18.725+13,76%18.021+7,25%20.205+6,59%26.538+25,69%24.255+25,91%31.193+20,25%19.01148,66%
202125.758+0,65%42.09416.460··42.094+23,04%36.052+6,79%23.8707,83%16.46016,99%16.80311,47%18.955+6,99%21.114+1,98%19.26316,98%25.9404,44%37.029+7,45%
202025.591+34,95%34.46117.717··34.212+4,35%33.759+53,23%25.899+74,18%19.830+60,16%18.980+39,01%17.717+15,88%20.704+10,01%23.204+47,8%27.144+26,88%34.461+51,74%
201918.963,3−5,38%32.78512.381··32.7854,89%22.03111,13%14.86928,26%12.38118,3%13.6546,31%15.28917,69%18.8209,07%15.700+10,01%21.393+30,84%22.711+9,18%
201820.040,8−53,41%34.47014.271··34.47048,99%24.78942,52%20.72647,5%15.15567,88%14.57459,12%18.57451,55%20.69860,13%14.27167,62%16.35035,7%20.80144,33%
201743.011,8−10,91%67.56925.426··67.56914,77%43.12918,59%39.4782,52%47.185+0,8%35.6511,62%38.3355,92%51.9095,9%44.073+2,93%25.42634,68%37.36324,23%
201648.277,5−5,63%79.28336.237··79.283+0,78%52.98026,17%40.49820,65%46.8124,19%36.2371,04%40.7494,12%55.164+0,87%42.82012,53%38.92415,64%49.308+5,17%
201551.157,73+16,19%78.67236.616·36.63678.672+21,48%71.755+46,68%51.034+46,48%48.857+44,85%36.616+6,28%42.501+0,47%54.687+8,69%48.956+21,14%46.1391,04%46.882+6,75%
201444.027,5−3,17%64.76233.730··64.762+1,19%48.91926,71%34.84128,24%33.7306,22%34.452+29,32%42.302+14,97%50.314+10,2%40.414+2,6%46.624+19,02%43.91715,19%
201345.470,8+42,09%66.74926.640··64.003+38,95%66.749+45,17%48.549+86,22%35.969+76,27%26.640+26,17%36.795+46,66%45.659+69,46%39.391+31,93%39.172+20,44%51.781+35,64%
201232.000,82−9,02%46.06320.406·39.787+17,15%46.06310,61%45.97924,21%26.07138,68%20.40628,21%21.1157,52%25.088+0%26.9440,65%29.858+6,08%32.524+4,8%38.174+7,22%
201135.174,91+40,36%60.66422.833·33.963+30,05%51.528+34,88%60.664+81,84%42.519+57,54%28.423+50,91%22.833+37,53%25.088+34,62%27.120+14,04%28.148+37,85%31.035+92,16%35.6032,67%
201025.061,27+2,27%38.20316.151·26.115+46,61%38.203+24,53%33.36217,43%26.99012,37%18.83513,65%16.60222,47%18.63617,2%23.782+10,71%20.420+26,91%16.15119,51%36.578+38,12%
200924.504,64·40.40516.090·17.81230.67840.40530.80021.81321.41522.50821.48216.09020.06526.483

18 năm số liệu, đơn vị Chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế