Máy chế biến thức ăn chăn nuôi

Máy chế biến thức ăn chăn nuôi kỳ 06-2026 đạt 947 Chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi9477507568241.3671.0191.1221.2171.1581.228
Thiết bị xử lý ô nhiễm không khí22.89222.01723.70222.77832.74029.58929.09629.93228.06730.062
Dụng cụ cầm tay chạy điện18,7617,0517,5320,0817,8716,5215,2316,2614,6814,66

Máy chế biến thức ăn chăn nuôi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026819,25−22,09%947750··824+11,05%7563,32%7509,31%94710,15%······
20251.051,6−86,71%1.367742··74292,49%78288,4%82794,02%1.05491,66%1.22876,84%1.15878,08%1.21771,05%1.12282,32%1.01985,39%1.367
20247.910,33+280,51%13.8324.204··9.878+637,16%6.740+334%13.83212.6335.3025.284+144,4%4.204+87,85%6.347+131,64%6.973+267,19%·
20232.078,86−69,52%2.7401.340··1.34096,25%1.55339,95%···2.16237,93%2.23842,38%2.740+20,33%1.89952,12%2.62052,75%
20226.820,5−52,29%35.7232.277··35.7232,3%2.58680,68%3.62451,04%3.48463,47%3.6333.4833.8842.27773,19%3.96665,64%5.54557,83%
202114.296,14−16,35%36.5647.402··36.564+16,76%13.38523,19%7.40232,29%9.53713,96%···8.49348,55%11.54336,07%13.14933,26%
202017.090−23,82%31.31610.932··31.3161,55%17.42520,29%10.93231,82%11.08544,66%15.75814.35215.76416.50818.05719.703
201922.433,75−21,83%31.80916.034··31.80930,22%21.86143,02%16.03452,26%20.03140,6%······
201828.699,6−34,73%45.58616.212··45.586+0,63%38.36415,7%33.58318,28%33.72234.37928.01819.14916.21217.89220.091
201743.967,67+20,7%45.50841.096··45.29920,35%45.508+16,2%41.096+26,16%·······
201636.428,3−24,73%56.87330.323··56.87339.16432.57430.87330.32331.51532.36533.85537.96338.77811,02%
201548.395+3,24%53.20843.582·53.208·········43.582+6,76%
201446.875,4−3,06%54.57635.508··46.42135.50854.57651.32749.30845.24447.91046.90350.734+4,03%40.82314,84%
201348.354,5+22,04%48.77047.939··········48.77047.939
201239.622,02+8,93%49.03632.25634.102,243.15043.57932.25632.91135.56738.57543.19643.848+16,78%49.036+31,58%··
201136.373,25+101,01%37.54735.024········37.547+82,97%37.26835.02435.654
201018.095,33−26,58%20.52114.79615.31314.79618.04819.46119.91018.38217.99218.43520.5217,31%···
200924.645,5−9,58%32.53321.612········22.13937,02%22.29821.61232.533
200827.257,67+5,46%49.66716.45716.45717.87125.66723.82923.77149.66725.89127.01235.154+45,16%···
200725.846,25+85,28%31.88222.459········24.218+121,27%31.88224.82622.459
200613.950,08+19,21%17.0377.0387.03810.65716.638,816.886,915.29117.03715.49215.56510.945+49,99%···
200511.702,25+8,43%19.4907.297········7.2979.01811.00419.490
200410.792+4,66%19.2335.5166.7405.51612.4317.2359.52719.23312.46613.188+81,88%····
200310.311,8+12,39%12.5397.251·······7.25126,59%10.3598.88612.52412.539
20029.174,92−51,68%11.9175.4268.5895.4267.510,3310.0898.96111.03011.917+9,66%9.877+13,27%····
200118.986,5+10,29%61.5558.720······10.8678.7209.21212.58010.98561.555
200017.214,5−6,12%22.03112.620·12.62015.6402,43%22.0312,38%18.567+26,06%·······
199918.335,99+150,32%27.826,213.440,5··16.03022.56714.72915.38614.05913.762,513.440,527.391,518.168,227.826,2
19987.325·7.3257.3257.325···········

29 năm số liệu, đơn vị Chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế