Kính hộp cách nhiệt

Kính hộp cách nhiệt kỳ 06-2026 đạt 10,25 Triệu m², theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2004 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Kính hộp cách nhiệt10,259,519,249,2714,0412,2411,6411,8111,0210,86
Thiết bị ngành xi măng21.81818.949,116.480,524.62726.834,123.403,723.932,224.870,621.886,517.595,8
Máy chế biến thức ăn chăn nuôi9477507568241.3671.0191.1221.2171.1581.228

Kính hộp cách nhiệt theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20269,57−16,17%10,259,24··9,2715,69%9,247,96%9,518,67%10,257,5%······
202511,42−2,55%14,0410,04··11+4,42%10,04+1,77%10,421,65%11,083,56%10,864,14%11,022,94%11,810,53%11,6416,6%12,242,09%14,04+2,92%
202411,71−4,61%13,969,87··10,5311,99%9,8710,06%10,596,36%11,497,33%11,336,28%11,363,57%11,874,85%13,96+10,99%12,58,52%13,64+0,53%
202312,28−5,69%13,6710,97··11,972,57%10,974,22%11,3114,85%12,42,56%12,093,08%11,782,73%12,477,44%12,587,1%13,676,59%13,574,68%
202213,02−3,47%14,6311,46··12,28+6,3%11,469,26%13,29+0,39%12,724,22%12,475,02%12,1111,72%13,481,65%13,54+0,31%14,630,69%14,247,65%
202113,49+4,29%15,4211,56··11,56+22,55%12,63+16,43%13,23+9,45%13,28+4,09%13,132,07%13,72+3,24%13,70,45%13,55,2%14,73+2,96%15,42+1,31%
202012,93+13,73%15,229,43··9,43+2,3%10,84+16,15%12,09+27,57%12,76+26,14%13,41+12,34%13,29+10,28%13,76+10,08%14,24+11,48%14,31+9,24%15,22+15,07%
201911,37+32%13,229,22··9,22+15,72%9,34+16,69%9,48+14%10,11+16,64%11,94+43,04%12,05+39,8%12,5+42,11%12,77+43,55%13,1+44,76%13,22+39,19%
20188,62−16,4%9,57,97··7,975,53%816,6%8,3118,88%8,6722,05%8,3422,7%8,6217,22%8,824,27%8,914,61%9,055,02%9,512,83%
201710,31+13,19%11,628,43··8,430,55%9,59+13,43%10,257,22%11,12+19,13%10,79+25,58%10,41+17,19%11,62+29,66%10,42+20,99%9,53+11,57%10,9+7,43%
20169,11−11,47%11,058,46··8,48+43,35%8,46+2,62%11,05+5,55%9,3421,08%8,616,01%8,8822,57%8,9621,55%8,6125,57%8,5422,83%10,1523,58%
201510,29+2,76%13,285,91·7,655,91+27,05%8,24+17,08%10,47+11,63%11,832,85%10,23+18,82%11,47+19,19%11,42+11,66%11,5717,76%11,0711,35%13,28+12,32%
201410,01+85,09%14,074,66··4,66+39,58%7,04+58,02%9,38+81,78%12,18+86,17%8,61+69,46%9,63+100,9%10,23+65,73%14,07+117,77%12,48+92,79%11,82+110,92%
20135,41+30,15%6,543,34··3,34+34,8%4,45+27,4%5,16+54,71%6,54+58,21%5,08+26,7%4,7916,33%6,17+3,63%6,46+20,74%6,48+8,55%5,6+10,6%
20124,15+18,89%5,972,152,1921,63%2,15+12,19%2,471,9%3,5+27,87%3,33+12,41%4,14+31,31%4,014,36%5,73+31,84%5,96+35,15%5,355,68%5,97+70,09%5,07+35,88%
20113,49+7,98%5,671,922,79+3,91%1,9217,31%2,521,71%2,737,92%2,97+0,88%3,153,52%4,19+31,23%4,34+28,26%4,41+25,13%5,67+56,89%3,5111,71%3,7315,15%
20103,24+30,69%4,42,322,69+86,86%2,32+53,47%2,57+19,74%2,97+24,23%2,94+18,26%3,26+22,85%3,2+20,38%3,39+13,01%3,52+27,52%3,62+32,5%3,97+38,54%4,4+42,74%
20092,48+35,23%3,081,441,44+7,47%1,51+57,77%2,14+50,81%2,39+57,44%2,49+37,27%2,66+40,36%2,66+43,13%3+67,81%2,76+41,5%2,73+25,93%2,87+20,31%3,08+6,47%
20081,83+54,41%2,890,961,34+10,85%0,969,53%1,42+85,75%1,52+58,13%1,81+80,2%1,89+67,67%1,86+67,27%1,79+48,59%1,95+57,04%2,17+58,52%2,38+51,49%2,89+79,4%
20071,19+35,88%1,610,771,211,06+106,23%0,77+12,33%0,96+28,69%1,01+20,07%1,13+41,12%1,11+34,42%1,2+34,9%1,24+27,1%1,37+34,02%1,57+32,74%1,61+43,42%
20060,87+99,88%1,190,51·0,51+139,07%0,68+105,12%0,75+114,99%0,84+133,15%0,8+80,59%0,83+84,98%0,89+87,58%0,98+93,66%1,02+92,45%1,19+85,16%1,12+62,9%
20050,44+80,32%0,690,220,26+77,93%0,22+36,08%0,33+90,8%0,35+90,66%0,36+45,34%0,44+42,9%0,45+20,87%0,48+51,27%0,51+88,43%0,53+97,76%0,64+170,04%0,69+194,87%
20040,24·0,370,150,150,160,170,180,250,310,370,310,270,270,240,23

23 năm số liệu, đơn vị Triệu m². Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế