Đồng hồ thông minh
Đồng hồ thông minh kỳ 06-2026 đạt 5,28 Triệu chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồng hồ thông minh | 5,28 | 5,44 | 5,08 | 3,72 | 4,8 | 4,95 | 4,69 | 6,06 | 4,59 | 4,39 | |
| Thức ăn chăn nuôi | 29,22 | 27,67 | 27,43 | 30,63 | 30,09 | 29,78 | 29,57 | 31,29 | 29,27 | 28,27 | |
| Dầu thực vật tinh luyện | 4,64 | 4,18 | 3,84 | 4,73 | 5,25 | 4,65 | 4,28 | 4,95 | 4,51 | 4,21 |
Đồng hồ thông minh theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,88 | −5,67% | 5,44 | 3,72 | · | · | 3,72−16,27% | 5,08−5,77% | 5,44−12,94% | 5,28−14,64% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,17 | −25,24% | 6,25 | 4,39 | · | · | 4,44−32,33% | 5,39+3,65% | 6,25−3,64% | 6,19−18,45% | 4,39−37,91% | 4,59−44,27% | 6,06−33,6% | 4,69−29,24% | 4,95−24,86% | 4,8−16,34% |
| 2024 | 6,92 | +9,91% | 9,12 | 5,2 | · | · | 6,57+11,31% | 5,2+15,2% | 6,49+16,46% | 7,59−4,03% | 7,07−4,03% | 8,23+40,32% | 9,12+18,13% | 6,63+10,16% | 6,59+8,46% | 5,74−5,05% |
| 2023 | 6,3 | +11,5% | 7,91 | 4,51 | · | · | 5,9+38,43% | 4,51−10,06% | 5,57−2,61% | 7,91+35,46% | 7,36+51,03% | 5,87−4,82% | 7,72+11,04% | 6,01+8,83% | 6,08+3,86% | 6,04−3,65% |
| 2022 | 5,65 | −1,98% | 6,96 | 4,26 | · | · | 4,26−26,22% | 5,02+22,44% | 5,72+14,43% | 5,84+15,76% | 4,88−4,9% | 6,17+27,96% | 6,96+32,32% | 5,53−2,57% | 5,85−37,41% | 6,27−16,21% |
| 2021 | 5,76 | · | 9,35 | 4,1 | · | · | 5,78 | 4,1 | 5 | 5,04 | 5,13 | 4,82 | 5,26 | 5,67 | 9,35 | 7,48 |
6 năm số liệu, đơn vị Triệu chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.