Điện thoại thông minh
Điện thoại thông minh kỳ 06-2026 đạt 96,33 Triệu chiếc, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại thông minh | 96,33 | 87,41 | 91,8 | 109,37 | 126,54 | 117,89 | 116,93 | 122,75 | 100,4 | 94,32 | |
| Đồng hồ thông minh | 5,28 | 5,44 | 5,08 | 3,72 | 4,8 | 4,95 | 4,69 | 6,06 | 4,59 | 4,39 | |
| Thức ăn chăn nuôi | 29,22 | 27,67 | 27,43 | 30,63 | 30,09 | 29,78 | 29,57 | 31,29 | 29,27 | 28,27 |
Điện thoại thông minh theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 96,23 | −10,49% | 109,37 | 87,41 | · | · | 109,37−1,34% | 91,8+6,61% | 87,41−3,94% | 96,33−11,03% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 107,51 | +0,34% | 126,54 | 86,11 | · | · | 110,86+6,37% | 86,11−5,41% | 91−1,36% | 108,27+8,5% | 94,32+2,15% | 100,4+3,41% | 122,75+0,23% | 116,93+0,02% | 117,89−6,11% | 126,54−2,49% |
| 2024 | 107,14 | +3,59% | 129,77 | 91,04 | · | · | 104,22+0,35% | 91,04+5,26% | 92,25+0,73% | 99,79+3,1% | 92,34+3,99% | 97,09+7,77% | 122,47+8% | 116,91+3,49% | 125,56+3,54% | 129,77+0,53% |
| 2023 | 103,43 | · | 129,09 | 86,48 | · | · | 103,85 | 86,48 | 91,58 | 96,79 | 88,8 | 90,09 | 113,39 | 112,97 | 121,27 | 129,09 |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu chiếc. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.