Dầu thô đưa vào chế biến

Dầu thô đưa vào chế biến kỳ 06-2026 đạt 51,24 Triệu tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Dầu thô đưa vào chế biến51,2453,7354,6561,6762,4660,8363,4362,6963,4763,06
Xăng10,7511,0911,6313,2912,6112,4713,4613,2413,4813,24
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG)2,562,72,632,642,972,812,642,512,482,31

Dầu thô đưa vào chế biến theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202655,32−10,54%61,6751,24··61,672,2%54,655,83%53,739,11%51,2417,68%······
202561,84+3,61%63,4758,03··63,061,13%58,031,28%59,112,32%62,25+6,73%63,06+6,78%63,47+7,44%62,69+6,74%63,43+6,53%60,8362,46+5,23%
202459,68−4,68%63,7858,32··63,78+0,77%58,7960,5258,3259,066,45%59,078,7%58,737,69%59,546,87%·59,361,26%
202362,62+10,67%64,6959,54··63,29+8,03%···63,13+18,65%64,69+20,57%63,62+11,99%63,93+9,06%59,540,13%60,11+0,39%
202256,58−4,36%59,8853,21··58,592,02%·53,9210,88%54,9453,2153,6656,8158,62+0,37%59,610,05%59,88+1,95%
202159,16+3,03%60,557,9··59,79+19,49%57,9+7,53%60,5+4,49%····58,42,37%59,64+2,22%58,732,11%
202057,42+6,56%6050,04··50,045,66%53,85+3,35%57,9+11,57%57,8759,5659,4757,3559,8258,3560+2,55%
201953,89+6%58,5151,9··53,04+2,96%52,1+5,08%51,9+2,45%······58,51+14,34%
201850,83+10,56%52,7849,58··51,51+8,44%49,58+11,55%50,6649,7850,7550,3151,3452,7850,4651,17
201745,98+1,5%47,5144,45··47,51+5,79%44,450,67%········
201645,3−1,16%47,8243,8··44,9144,7544,2345,0845,3244,2843,847,0545,7747,82+4,34%
201545,83+9,51%45,8345,83···········45,83+2,81%
201441,85+1,84%44,5839,58··41,9239,5840,3341,8341,0841,3942,0243,5142,25+5,16%44,58+6,1%
201341,09+8,69%42,0240,17··········40,1742,02
201237,81+0,62%39,6735,9839,6736,8638,3736,9538,3335,9837,637,7438,76+7,39%···
201137,58+8,87%39,2336,1········36,1+3,39%37,1137,8739,23
201034,52+3,57%35,7931,9133,731,9134,5634,4135,7935,3535,2834,73+6,67%34,91+6,35%···
200933,33+16,44%34,632,56·······32,56+11,53%32,8333,2933,3634,6
200828,62+2,85%30,3127,3728,4427,3728,8927,3827,7829,6130,3129,19····
200727,83+11,41%29,0826,95········26,9527,6127,6729,08
200624,98+2,38%25,5523,6624,8323,6625,225,0225,2225,2225,5525,14+3,76%····
200524,4+7,95%24,6824,21·······24,23+3,16%24,6224,2524,2124,68
200422,6+5,53%23,4822,0322,4222,0322,3122,0723,0922,5122,9223,48+12,77%····
200321,42·22,3220,82·······20,8221,1921,752122,32

24 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế