Dầu hoả

Dầu hoả kỳ 06-2026 đạt 4,02 Triệu tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Dầu hoả4,024,043,645,024,494,675,165,315,565,62
Dầu nhiên liệu (FO)2,762,92,973,353,393,313,23,593,443,33
Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)3,874,134,154,534,654,34,684,464,54,44

Dầu hoả theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,18−16,15%5,023,64··5,02+2,51%3,6416,61%4,0413,95%4,0221,1%······
20254,98+4,34%5,624,36··4,93,85%4,367,08%4,74,14%5,09+8,82%5,62+15,24%5,56+10,68%5,31+8,37%5,16+14,71%4,67+7,69%4,49
20244,78+12,41%5,094,33··5,09+34,62%4,69+32,8%4,94,684,885,021,59%4,9+3,44%4,51,12%4,33+6,05%·
20234,25+76,99%5,13,53··3,78+44,04%3,53+101,89%···5,1+78,05%4,74+92,09%4,55+86,86%4,09+36,26%3,96+47,83%
20222,4−28,62%31,52··2,6327,81%1,7555,58%1,5264,76%2,1248,59%2,552,872,472,443+32,42%2,68+40,84%
20213,36+2,27%4,321,9··3,64+26,35%3,94+62,54%4,32+49,24%4,12+30,69%····2,2638,44%1,949,39%
20203,29−23,2%3,752,42··2,8831,85%2,4242,04%2,8932,32%3,1529,11%3,323,423,623,753,683,75
20194,28+6,44%4,454,18··4,234,18+8,29%4,28+4,93%4,45+10%······
20184,02+19,2%4,193,84···3,86+18,79%4,08+20,42%4,044,144,114,193,943,844
20173,38+0,18%3,493,25··3,49+4,9%3,25+2,23%3,38+2,27%·······
20163,37+10,29%3,523,18··3,333,183,313,323,443,453,283,523,473,39+1,23%
20153,05+21,57%3,352,76·2,76·········3,35+22,64%
20142,51+16,26%2,732,262,26·2,442,422,452,522,572,72,632,472,46+19,32%2,73+20,85%
20132,16+23,26%2,262,06··········2,062,26
20121,75+10,95%1,931,641,771,681,661,671,761,641,711,851,931,87+26,65%··
20111,58+10,26%1,641,47·········1,471,631,64
20101,43+4,83%1,51,291,351,291,391,461,461,461,51,51,5+4,35%···
20091,37+41,5%1,441,3········1,44+39,16%1,361,31,37
20080,97+0,52%1,10,880,960,971,10,990,910,930,880,931,03+4,71%···
20070,96+15,22%1,020,92········0,99+17,89%1,020,920,92
20060,83+11,24%1,010,751,010,750,760,810,910,80,820,820,84+1,22%···
20050,75−5,12%0,830,69········0,834,66%0,760,730,69
20040,79+1,5%0,870,690,80,810,770,690,770,820,810,790,87+6,05%···
20030,78+16,98%0,830,72········0,820,830,750,72
20020,67+0,2%0,720,550,550,610,660,720,720,720,665,41%0,69+1,76%····
20010,66−3,29%0,720,54······0,690,680,640,720,710,54
20000,69+8,08%0,790,530,530,620,660,78+27,53%0,76+40,5%0,79+22,19%······
19990,64+31,78%0,770,49···0,610,540,650,640,710,670,770,640,49
19980,48·0,480,480,48···········

29 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế