Dữ Liệu Kinh Tế

Trung Quốc nhập khẩu từ Tanzania

Trung Quốc nhập khẩu từ Tanzania kỳ 07-2026 đạt 50,05 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp QuốcCập nhật cuối: 26-08-2026 14:09

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu theo quốc gia

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Châu Phi
Tanzania50,0552,5657,4548,4739,8646,8842,4967,1656,2692,51
Kenya23,716,8317,515,6623,937,3415,915,0115,8313,19

Hiểu về trung Quốc nhập khẩu từ Tanzania

Chỉ số này đếm tổng giá trị thương mại hàng hóa từ quốc gia Đông Phi Tanzania, bao gồm các sản phẩm nông nghiệp và khoáng sản xuất khẩu nhưng loại trừ mọi khoản chuyển tiền vãng lai hay dịch vụ hỗ trợ hàng hải. Khác với các đối tác cung cấp nguyên liệu công nghiệp nặng đơn thuần, danh mục mua sắm từ đây kết hợp cả nông sản đặc sản lẫn một số loại khoáng sản quý.

Người quan sát cần chú ý rằng các số liệu được công bố theo tháng, trong đó dữ liệu của kỳ gần nhất luôn là ước tính tạm thời và có thể được điều chỉnh ở các kỳ sau. Việc so sánh hiệu quả kinh tế nên dựa trên tỷ lệ tăng trưởng so với cùng kỳ năm trước thay vì so sánh tháng liền kề vốn dễ bị ảnh hưởng bởi thời điểm giao mùa và lịch trình tàu biển.

Câu hỏi thường gặp

Bảng dữ liệu này chủ yếu ghi nhận những nhóm hàng gì?
Sản phẩm nông nghiệp truyền thống và khoáng sản thô là hai trụ cột chính.
Số liệu sơ bộ có được giữ nguyên hay thay đổi về sau?
Dữ liệu thường được rà soát và điều chỉnh lại khi có thêm thông tin quyết toán chính thức.
Vì sao không nên lạm dụng việc so sánh tháng giêng với tháng chạp?
Khoảng thời gian nghỉ Tết thường làm sai lệch nhịp độ giao thương thông thường của tháng đầu năm.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế