Nga

Nga kỳ 06-2026 đạt 12.918,84 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nga12.918,8412.766,5313.589,1713.024,4710.230,0911.049,1812.464,610.613,410.935,6411.083,97
Malaysia5.602,295.722,557.509,218.237,685.767,755.368,326.309,935.910,316.210,666.270,5
Úc17.817,5214.042,815.809,7116.371,3111.602,0713.914,8212.476,4811.467,0710.978,5712.340,98

Nga theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202612.263,05+18,28%13.589,1710.230,0911.049,18+12,94%10.230,09+0,79%13.024,47+21,09%13.589,17+38,38%12.766,53+31,74%12.918,84+36,33%······
202510.367,89−4,21%12.464,69.475,939.783,227,97%10.150,34+2,34%10.755,8711,71%9.820,0115,28%9.69110,47%9.475,939,76%10.147,72+4,21%9.492,9617,53%11.083,97+3,86%10.935,64+0,33%10.613,4+0,01%12.464,6+15,39%
202410.823,45+0,43%12.182,489.737,3210.630,03+12,16%9.917,89+4,84%12.182,48+9,63%11.591,79+19,02%10.824,555,09%10.500,49,05%9.737,32+2,99%11.510,51,75%10.672,348,84%10.899,362,97%10.612,475,3%10.802,254,12%
202310.776,95+12,9%11.715,339.454,899.477,73+21,74%9.459,74+44,1%11.112,46+34,69%9.739,3+6,18%11.404,77+7,55%11.544,96+16,55%9.454,895,88%11.715,33+3,05%11.707,73+8,7%11.233,06+8,42%11.206,48+5,54%11.266,98+23,84%
20229.545,31+43,91%11.368,296.564,767.785,34+54,61%6.564,76+27,86%8.250,67+28,47%9.172,27+57,98%10.604,28+83,87%9.905,24+56,8%10.045,8+47,7%11.368,29+59,97%10.770,6+55,55%10.360,3+36,06%10.617,9+27,72%9.098,26+8,95%
20216.632,79+37,98%8.351,235.035,585.035,5817,6%5.134,40,75%6.422,16+30,33%5.806,1+37,27%5.767,15+60,52%6.317,13+48,12%6.801,46+40,25%7.106,35+55,42%6.924,13+26,48%7.614,7+63,63%8.313,12+83,82%8.351,23+57,2%
20204.807,06−5,73%6.111,423.592,836.111,42+22,29%5.173,23+23,42%4.927,74+6,56%4.229,5719,73%3.592,8333,34%4.264,9320,11%4.849,42+1,05%4.572,428,39%5.474,49+8,41%4.653,6412,83%4.522,5519,17%5.312,455,26%
20195.099,31+3,47%5.607,124.191,444.997,57+12,57%4.191,44+7,15%4.624,54+1,3%5.269,16+15,54%5.389,55+6,21%5.338,82+26,42%4.798,87+1,49%4.991,24+1,42%5.049,7611,24%5.338,5310,8%5.595,12,88%5.607,12+6,15%
20184.928,51+42,89%5.985,213.911,574.439,39+40,5%3.911,57+29,29%4.565,35+30,53%4.560,27+36,55%5.074,65+31,93%4.223,14+25,65%4.728,64+53,47%4.921,18+67,52%5.689,37+46,27%5.985,21+88,77%5.761,18+45,11%5.282,23+28,49%
20173.449,19+28,32%4.111,152.937,743.159,81+40,24%3.025,37+50,38%3.497,52+23,16%3.339,52+13,53%3.846,45+27,65%3.361,15+26,14%3.081,07+30,1%2.937,74+6,94%3.889,61+55,42%3.170,59+12,98%3.970,3+38,24%4.111,15+27,06%
20162.688,02−3,01%3.235,682.011,792.253,0814,96%2.011,795,27%2.839,92+7,95%2.941,55+3,95%3.013,383,21%2.664,6616,09%2.368,2627,04%2.747,1+10,56%2.502,65,38%2.806,33+6,96%2.871,94+6,72%3.235,68+6,25%
20152.771,56−25,62%3.246,162.123,792.649,2833,23%2.123,7949,08%2.630,8343,91%2.829,6826,67%3.113,1818,8%3.175,724,86%3.246,16+6,91%2.484,8122,49%2.644,9522,95%2.623,812.691,163.045,29
20123.726,04+14,5%4.690,023.036,263.968,06+50,14%4.170,46+63,62%4.690,02+45,43%3.858,58+15,09%3.834,1+8,85%3.338,11+5,31%3.036,26+23,1%3.205,9213,32%3.432,873,86%···
20113.254,1+51,69%3.698,622.466,412.642,97+20,87%2.548,86+22,68%3.224,88+27,81%3.352,56+41,97%3.522,5+39,17%3.169,8+42,36%2.466,41+37,28%3.698,62+111,51%3.570,62+95,38%3.512,99+73,53%3.681,88+87,34%3.657,14+47,87%
20102.145,23·2.531,141.748,682.186,672.077,652.523,212.361,542.531,142.226,641.796,641.748,681.827,562.024,371.965,372.473,27

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế