Đức

Đức kỳ 06-2026 đạt 8.157,96 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Đức8.157,967.706,217.679,647.663,086.037,767.925,088.917,697.465,667.415,278.427,68
Brazil14.391,3713.074,4410.779,027.754,498.497,1210.317,2111.002,2410.471,1610.228,0512.095,93
Indonesia8.307,629.099,649.366,610.796,77.660,968.250,598.743,777.892,717.057,758.846

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267.528,29−2,69%8.157,966.037,767.925,08+27,17%6.037,7614,66%7.663,08+4,65%7.679,64+0,99%7.706,216,26%8.157,96+3,14%······
20257.736,7−2,07%8.917,696.231,656.231,6519,21%7.075,19+13,6%7.322,666,42%7.604,6512,06%8.220,841,11%7.909,472,23%8.091,845,1%8.157,84+0,44%8.427,68+1,85%7.415,270,38%7.465,663,82%8.917,69+13,58%
20247.899,89−10,72%8.647,296.228,177.713,8111,63%6.228,1725,3%7.824,7913,32%8.647,292,68%8.313,2512,45%8.090,0112,86%8.527,144,3%8.122,4417,02%8.274,564,77%7.443,527,76%7.762,226,3%7.851,469,61%
20238.848,9−4,23%9.788,428.070,078.728,6610,25%8.337,54+3,77%9.027,072,64%8.885,325,97%9.495,553,86%9.284,350,82%8.910,726,03%9.788,423,11%8.688,64,65%8.070,075,49%8.284,186,48%8.686,284,11%
20229.239,38−7,25%10.102,558.034,359.725,384,21%8.034,35+0,96%9.271,819,82%9.449,539,8%9.876,826,43%9.361,0711,88%9.482,586,15%10.102,55+4,97%9.112,3111,89%8.538,77+0,01%8.858,417,48%9.058,9810,7%
20219.961,1+13,72%10.735,037.957,7410.152,43+44,64%7.957,74+16,39%10.281,32+23,86%10.476,26+37,72%10.555,45+47,04%10.622,59+28,63%10.103,81+14,87%9.623,96+5,56%10.342,322,86%8.538,225,5%10.735,03+2,86%10.144,0414,59%
20208.759,22+0,02%11.877,496.837,157.019,1827,32%6.837,15+0,53%8.300,431,79%7.607,1816,71%7.178,6923%8.258,353,01%8.796,243,95%9.117,270,23%10.647,15+17,45%9.034,99+23,95%10.436,56+11,71%11.877,49+28,93%
20198.757,26−1,16%9.657,376.800,989.657,37+6,24%6.800,981,09%8.451,858,46%9.133,83+3,33%9.322,660,88%8.514,83+6,87%9.157,937,66%9.138,13,8%9.065,429,22%7.289,4211,89%9.342,641,81%9.212,05+19,28%
20188.860,4+9,68%9.985,66.876,179.090,56+35,1%6.876,17+7,82%9.232,79+12,2%8.839,69+28,39%9.405,24+19,13%7.967,557,34%9.917,84+23,92%9.498,85+3,29%9.985,6+11,15%8.272,64+2,45%9.514,74+7,89%7.723,1815,59%
20178.078,34+12,58%9.196,366.377,296.728,78+8,46%6.377,29+29,41%8.229,18+6,53%6.885,287,37%7.894,66+4,21%8.598,33+15,24%8.003,47+7,27%9.196,36+16,76%8.983,58+24,19%8.074,7+21,85%8.818,68+16,77%9.149,8+13,95%
20167.175,48−1,73%8.029,354.928,036.204,0920,73%4.928,039,58%7.724,855,73%7.432,773,58%7.575,5+9,38%7.460,942,8%7.461,386,76%7.876,45+6,23%7.233,614,48%6.626,63+3,87%7.552,1+13,82%8.029,35+2,45%
20157.301,95−5,63%8.193,995.450,277.826,55+18,82%5.450,2727%8.193,991,18%7.708,91+11,89%6.925,9622,44%7.675,69+5,41%8.002,43+2,89%7.414,5712,52%7.572,864,61%6.379,866.635,257.837,03
20127.737,55+0,09%8.929,626.586,966.586,9610,59%7.466,09+49,94%8.291,965,01%6.889,5914,84%8.929,62+8,69%7.281,934,64%7.777,73+1,72%8.475,530,79%7.938,577,53%···
20117.730,82+24,66%8.729,74.979,287.367,37+36,64%4.979,28+19,23%8.729,7+36,15%8.090,05+28,8%8.215,84+35,87%7.636,36+22,05%7.646,12+19,02%8.542,65+28,85%8.584,72+31,34%6.855,29+26,18%8.442,66+13,17%7.679,79+4,22%
20106.201,39·7.460,324.176,295.391,874.176,296.4126.280,926.046,856.256,686.424,026.630,146.536,035.433,097.460,327.368,49

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế