Lebanon

Lebanon kỳ 06-2026 đạt 11,26 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Lebanon11,269,0210,6312,927,7210,0510,5411,439,8111,25
Litva42,3731,4833,8736,123,4419,6429,7728,8718,6924,48
Nepal4,293,993,772,911,813,652,552,961,634,05

Lebanon theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202610,27+14,4%12,927,7210,05+340,84%7,72+23,58%12,9222,18%10,63+24,12%9,02+71,79%11,2618,2%······
20258,97+16,22%16,62,282,2857,24%6,25+58,6%16,6+582,22%8,56+33,92%5,2517,23%13,77+186,48%4,7839,47%7,1942,46%11,2518,22%9,8131,04%11,43+39,34%10,54+53,92%
20247,72+44,45%14,232,435,33+24,87%3,9414,37%2,4324,16%6,3944,5%6,3410,7%4,81+11,8%7,89+149,83%12,5+173,25%13,75+204,84%14,23+272,75%8,2+36,64%6,843,39%
20235,35+0,17%11,523,164,2724,55%4,6+2,17%3,2160,89%11,52+74,83%7,1+115,39%4,31,54%3,1671,25%4,5718,74%4,51+13,44%3,82+70,54%6+14,77%7,09+110,94%
20225,34+33,74%10,992,245,66+58,36%4,5+78,84%8,2+103,14%6,59+232,46%3,3+47,11%4,37+25,64%10,99+461,86%5,6323,65%3,98+53,7%2,2411,14%5,2335,02%3,3655,66%
20213,99+50,59%8,051,963,58+0,97%2,52+25,72%4,04+122,5%1,9825,72%2,2424,68%3,48+76,08%1,9644,31%7,37+140%2,59+93,32%2,52+19,73%8,05+125,39%7,57+134,87%
20202,65+22,27%3,571,343,54+14,67%2+138,37%1,812,83%2,67+140,27%2,9818,17%1,9723,35%3,51+200,99%3,07+31,59%1,3437,23%2,1+141,03%3,57+3,36%3,23+10,17%
20192,17−46,91%3,640,843,0959,25%0,8455,74%1,8754,2%1,1170,42%3,6426,7%2,5862,92%1,1784,19%2,3339,98%2,13+18,82%0,8754,96%3,46+13,05%2,93+71,22%
20184,08+112,6%7,581,717,58+834,2%1,93,1%4,08+121,04%3,75+212,18%4,96+222,82%6,95+217,58%7,38+108,79%3,89+125,37%1,79+45,87%1,94+59,29%3,06+7,88%1,7142,21%
20171,92+30,37%3,530,810,8159,33%1,96+58,16%1,84+37,65%1,217,85%1,54+132,79%2,197,92%3,53+115,02%1,73+12,93%1,2322,31%1,2211,72%2,83+62,74%2,96+307,51%
20161,47+2,02%2,370,661,99+24,52%1,24+33,9%1,3418,36%1,464,81%0,6610,59%2,37+185,82%1,6420,97%1,53+2,67%1,5824,75%1,389,99%1,74+32,29%0,7352,48%
20151,44−23,1%2,10,741,6+3,92%0,9247,49%1,6414,35%1,54+108,9%0,7466,58%0,8335,58%2,0815,87%1,4933,96%2,122,47%1,531,321,53
20121,88−13,19%2,710,741,54+50,88%1,76+81,16%1,9219,81%0,742,77%2,21+75,92%1,2963,04%2,47+6,03%2,2531,47%2,7125,63%···
20112,16−4,73%3,650,761,02+40,93%0,9753,71%2,3920,89%0,7673,78%1,2675,41%3,499,49%2,33+21,43%3,29+68,09%3,65+73,79%2,64+58,51%2,33+228,33%1,83+53,74%
20102,27·5,110,710,722,13,022,895,113,861,921,962,11,670,711,19

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế