Nepal

Nepal kỳ 06-2026 đạt 4,29 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nepal4,293,993,772,911,813,652,552,961,634,05
Triều Tiên37,0352,0672,5473,2540,8548,3354,6937,3828,9543,11
Honduras17,395,122,773,954,274,856,613,54,592,64

Nepal theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,4+32,05%4,291,813,654,65%1,816,4%2,91+26,3%3,77+38,43%3,99+49,7%4,29+108,51%······
20252,58−16,72%4,051,633,83+8,12%1,93+44,16%2,315,57%2,7221,32%2,665,13%2,0614,04%2,0231,17%2,1924,04%4,05+31,14%1,63+2,25%2,9644,88%2,5548,7%
20243,09+6,56%5,381,343,54+153,97%1,3442,87%2,73+20,15%3,46+6,13%2,8114,57%2,3918,12%2,94+9,19%2,8920,63%3,098,71%1,5950,39%5,38+74,65%4,96+48,2%
20232,9+59,65%3,641,391,3930,48%2,35+108,24%2,27+28,13%3,26+102,79%3,29+66,6%2,92+45,68%2,69+21,9%3,64+59,61%3,38+56,71%3,21+160,14%3,08+97,34%3,35+77,42%
20221,82−17,68%2,281,1327,54%1,13+92,32%1,7741,47%1,6136,12%1,97+36,66%2+25,39%2,2112,94%2,286,01%2,1620,09%1,2443,6%1,5633,6%1,8936,25%
20212,21+62,96%3,030,592,17+45,26%0,5950,15%3,03+264,3%2,52+2.031,78%1,44+698,24%1,6+95,65%2,53+102,9%2,43+79,74%2,7+56,5%2,19+7,36%2,3513,69%2,96+15,64%
20201,36−51,51%2,720,121,4933,6%1,18+42,05%0,8364,09%0,1295,76%0,1892,1%0,8263,57%1,2538,29%1,3587,12%1,7343,29%2,04+58,34%2,72+41,21%2,56+23,31%
20192,79+52,45%10,480,832,259,93%0,8315,09%2,31+55,82%2,78+49,89%2,29+2,36%2,24+20,19%2,022,03%10,48+516,1%3,04+28%1,2920,52%1,931,04%2,08+51,19%
20181,83+23,22%2,50,982,5+55,35%0,9819,52%1,49+1,12%1,86+113,83%2,24+30,56%1,87+8,84%2,07+47,46%1,7+14,12%2,38+52,44%1,62+95,14%1,958,1%1,3726,61%
20171,49−20,32%2,120,831,6119,14%1,21+37,78%1,4727,95%0,8748,01%1,712,8%1,7129,62%1,414,36%1,4939,57%1,5642,61%0,8352,46%2,12+89,37%1,873,96%
20161,87−29,99%2,720,881,9952,53%0,8868,31%2,0436,48%1,6737,07%1,7634,91%2,442,08%1,6444,16%2,471,46%2,72+25,1%1,7543,07%1,1228,57%1,95+11,61%
20152,67+25,66%4,191,574,19+223,11%2,77+146,67%3,21+123,65%2,65+35,7%2,71+37,65%2,49+20,45%2,93+67,01%2,512,85%2,1753,11%3,071,571,75
20122,12+83,84%4,631,121,3+82,56%1,12+213,17%1,43+68,58%1,95+79,12%1,97+123,29%2,07+60,45%1,75+55,06%2,87+73,59%4,63+239,34%···
20111,15+21,36%1,750,360,7154,65%0,3649,31%0,8575,16%1,096,26%0,88+150,83%1,29+70,45%1,13+115,89%1,65+119,27%1,37+148,28%1,15+145,18%1,62+245,04%1,75+158,57%
20100,95·3,430,351,560,713,431,160,350,760,520,750,550,470,470,68

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế