Khối LAIA khác (nes)
Khối LAIA khác (nes) kỳ 12-2024 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-2010 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối LAIA khác (nes) | |||||||||||
| Đảo Norfolk | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Tây Sahara | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Khối LAIA khác (nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0 | −56,44% | 0 | 0 | 0−95,49% | · | 0+53,13% | · | 0+6.600% | 0−98,03% | · | 0−95,73% | 0−97,22% | 0+155,83% | 0+596% | 0 |
| 2023 | 0 | −98,94% | 0 | 0 | 0−96,67% | 0−83,8% | 0−97,3% | 0−99,81% | 0−99,72% | 0−99,37% | 0−88,58% | 0−69,46% | 0−80,47% | 0−83,45% | 0−99,97% | · |
| 2022 | 0,03 | −15,55% | 0,16 | 0 | 0,01 | 0,01+4.707,32% | 0+59.175% | 0+61,55% | 0−99,56% | 0,16+7.246,19% | 0−52,15% | 0−46,76% | 0−89,03% | 0−89,64% | 0,16−4,43% | 0−98,5% |
| 2021 | 0,03 | +23,63% | 0,17 | 0 | · | 0−90,38% | 0−100% | 0+3.248,98% | 0,16+32.514,92% | 0+123,61% | 0+28,81% | 0+1.715,38% | 0,01+2.539,27% | 0,01−92,53% | 0,17+3.458,58% | 0,02+1.928% |
| 2020 | 0,03 | −25,67% | 0,16 | 0 | 0+53,27% | 0+314,94% | 0,16−5,38% | 0 | 0 | 0−26,32% | 0+3.821,13% | 0−99,91% | 0 | 0,16+9.284,32% | 0+67.842,86% | 0−20,06% |
| 2019 | 0,04 | +264,74% | 0,17 | 0 | 0 | 0 | 0,17 | · | · | 0 | 0 | 0,16+1.582,57% | · | 0−14,58% | 0 | 0−93,28% |
| 2018 | 0,01 | −98,99% | 0,02 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | 0,01 | · | 0+567,44% | · | 0,02 |
| 2017 | 1,02 | +3.956.354,19% | 2,09 | 0 | · | · | · | · | · | · | 2,09 | · | 0,97 | 0 | · | · |
| 2016 | 0 | −98,14% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0−98,26% | · | · | 0−96,42% | · | · | · | · |
| 2012 | 0 | +1.701,95% | 0 | 0 | · | · | · | · | 0 | · | · | 0 | · | · | · | · |
| 2010 | 0 | · | 0 | 0 | · | · | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · |
11 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.