Châu Phi khác (Other Africa, nes)
Châu Phi khác (Other Africa, nes) kỳ 12-2024 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2010 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 01-2026 | 10-2025 | 09-2025 | 06-2025 | 04-2025 | 02-2025 | 12-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Châu Phi khác (Other Africa, nes) | 0 | ||||||||||
| Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) | 0 | ||||||||||
| Montserrat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Châu Phi khác (Other Africa, nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0 | −99,04% | 0,01 | 0 | 0−43,65% | 0−29,66% | 0−61,8% | 0+22,32% | 0+2.160,71% | 0,01+1.454,74% | 0,01+889,7% | 0−92,05% | 0−99,92% | 0,01+2.276,23% | 0+50,6% | 0−6,36% |
| 2023 | 0,35 | +1.063,22% | 4,11 | 0 | 0−88,12% | 0+674,44% | 0,01−98,06% | 0+518,38% | 0−97,99% | 0−36,83% | 0−68,41% | 0,02+22.521,36% | 4,11+12.220,14% | 0−63,06% | 0−40,42% | 0−11,99% |
| 2022 | 0,03 | −17,65% | 0,27 | 0 | 0,04+6.074,88% | 0−79,34% | 0,27+173.730,57% | 0−99,55% | 0 | 0+868,12% | 0+477,93% | 0−97,03% | 0,03+8.173,95% | 0−99,6% | 0−97,59% | 0+474,53% |
| 2021 | 0,04 | +566,62% | 0,22 | 0 | 0−11,66% | 0 | 0−92,01% | 0,07+3.248% | · | 0−80,99% | 0−97,73% | 0−76,54% | 0−96,75% | 0,22+816.474,07% | 0,1+9.001,11% | 0+1.863,16% |
| 2020 | 0,01 | −6,27% | 0,02 | 0 | 0−85,22% | · | 0−70,6% | 0+251,49% | 0,01−35,12% | 0−63,55% | 0,02+1.505,47% | 0,01+432,96% | 0,01−13,37% | 0−92,08% | 0−20,88% | 0−90,73% |
| 2019 | 0,01 | −91,71% | 0,02 | 0 | 0−33,76% | 0,02 | 0,01 | 0−97,53% | 0,02 | 0 | 0+4.685,71% | 0−98,94% | 0,01−82,81% | 0−60,3% | 0−98,75% | 0 |
| 2018 | 0,07 | +1,67% | 0,26 | 0 | 0,01+71,15% | · | · | 0,02+23.177,14% | · | · | 0−92,55% | 0,26+19.334,15% | 0,08 | 0 | 0,11 | · |
| 2017 | 0,07 | +2.615,93% | 0,42 | 0 | 0+9,25% | · | 0,42+1.460.489,66% | 0−99,05% | 0,05+151.231,25% | · | 0 | 0 | · | · | · | 0 |
| 2016 | 0 | −97,55% | 0,01 | 0 | 0 | 0 | 0−99,99% | 0,01 | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 0,1 | −88,81% | 0,2 | 0,01 | · | · | 0,2 | · | · | · | · | · | 0,01 | · | · | · |
| 2011 | 0,92 | +30.770,94% | 4,58 | 0 | 0 | · | · | · | 4,58 | · | 0−82,08% | · | · | 0,02 | · | 0 |
| 2010 | 0 | · | 0,01 | 0 | · | · | 0 | 0 | · | · | 0,01 | 0,01 | 0 | · | · | · |
12 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.