Tây Sahara
Tây Sahara kỳ 06-2026 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tây Sahara | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vatican | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra) |
Tây Sahara theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | −87,94% | 0 | 0 | · | 0−78,67% | 0 | · | · | 0−92,2% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0 | +8,79% | 0 | 0 | · | 0+80,34% | · | · | 0+3.040% | 0 | 0−65,81% | · | · | 0 | 0−85,65% | 0−85,71% |
| 2024 | 0 | −21,24% | 0 | 0 | 0+134,38% | 0−78,17% | 0−67,2% | · | 0−98,32% | · | 0+606,57% | · | 0−98,71% | · | 0+35,98% | 0−85,44% |
| 2023 | 0 | +139,19% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+1.353,85% | 0+791,3% | 0+2.880% | 0+86,67% | 0−55,52% | 0+28,45% | 0+584,31% | 0+36,11% | 0−54,06% | 0+411,35% |
| 2022 | 0 | +503,56% | 0 | 0 | · | · | 0 | 0 | 0 | 0+800% | 0 | 0+673,33% | 0+628,57% | 0 | 0+466,67% | 0+642,11% |
| 2021 | 0 | −72,3% | 0 | 0 | 0 | · | · | · | · | 0−92,96% | · | 0 | 0 | · | 0 | 0 |
| 2019 | 0 | −98,39% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | 0−98,39% | · | · | · | · | · | · |
| 2018 | 0 | +6.669,23% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | 0 | · | · | · | · | · | · |
| 2017 | 0 | −26,14% | 0 | 0 | · | · | · | 0 | · | · | 0 | · | · | · | · | · |
| 2016 | 0 | +183,87% | 0 | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · | 0 | · | · | · | · |
| 2012 | 0 | −99,66% | 0 | 0 | · | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2011 | 0,01 | · | 0,01 | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | 0,01 | · | · | 0,01 | · |
12 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.