Bhutan

Bhutan kỳ 06-2026 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Bhutan0000000000
Châu Âu khác (Other Europe, nes)
Kiribati00,390,030

Bhutan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260−0,44%000+121,4%0+168,66%0+329,12%033,68%0+90,62%053,67%······
20250−77,94%000+345,31%00+12,35%0+250,24%0+451,76%0+301,94%082,05%0+189,26%0+2.720,31%098,18%0+2.890,16%0+227,14%
20240−98,37%0,040083,8%·046,18%09,05%099,99%076,89%099,79%037,63%0+4,92%0,04+9.784,99%084,07%0+483,33%
20230,24+1,68%1,50099,99%077,62%036,09%057,18%1,5+1.043.321,53%0+37,62%1,4+7.614,65%077,88%095,93%085,3%082,16%095,64%
20220,24+26.046,37%2,8202,82+1.332.307,08%0+2.195,45%0+43,16%0+22,74%097,7%0+91,36%0,02+8.164,84%0+197,29%0+207,17%0+2.938,64%0+389,07%036,59%
20210−66,42%0,010051,82%043,95%095,78%04,33%0,01+4.996,75%093,56%081,33%087,18%068,78%095,97%063,84%069,15%
20200−30,74%0,010074,04%016,49%0,01+1.506,39%09,72%0+241,67%0,01+15.933,78%058,33%087,13%088,16%064,2%043,4%0+108,2%
20190+407,28%0,0200+2.254,17%049,46%0+43,92%0+42,98%055%068,38%0+118,73%0,02+10.059,09%0,01+6.960,43%0,01+864,4%051,38%0
20180−94,76%000+1.700%099,54%076,22%0+34.800%099,9%094,51%0+400,78%097,59%0+4.575%076,55%0+1.296,2%·
20170,01+22,9%0,080082,61%0,08048,15%099,72%0,08+21.377,75%0+449,68%099,36%0,01+495,93%091,3%096,76%086,12%070,56%
20160,01−72,6%0,080098,72%·0099,68%099,65%087,5%0,04081,63%099,24%0,08+5.605,01%0+311,57%0
20150,04+2.496,94%0,2200+77,29%··0,220,11+25.084,35%0,01·0,010,0100·
20120−88,91%000·0·094,44%·0·····
20110,02+138,11%0,070·0··0,010,07+6.737.000%··0·0·
20100,01·0,010·····00,01·····

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế