Azerbaijan

Azerbaijan kỳ 06-2026 đạt 21,1 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Azerbaijan21,18,0623,5820,8418,2716,3213,3649,766,773,2
Gruzia66,3977,38137,442,3146,3219,9221,9914,797,8654,49
Armenia113,0675,38143,71111,23127,02103,57102,6113,7393,7182,47

Azerbaijan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202618,03+52,02%23,588,0616,32+605,34%18,27+612,46%20,84+513,06%23,58+137,22%8,0615,16%21,1+11,52%······
202511,86+125,08%49,762,312,31+136,74%2,5671,84%3,410,67%9,94+204,95%9,5+113,86%18,92+416,26%3,8868,15%18,72+578,62%3,2+8,23%6,77+251,61%49,76+285,92%13,36
20245,27−63,04%12,890,980,9866,13%9,1164,45%3,8177,72%3,2682,89%4,4481,17%3,6772,03%12,1813,1%2,7684,2%2,9560,35%1,9385,66%12,89+164,71%·
202314,26−30,34%25,612,892,8961,47%25,61+260,86%17,08+182,1%19,0587,67%23,59+252,91%13,11+121,52%14,0134,11%17,46+892,35%7,45+12,53%13,4337,1%4,87+29,77%12,52+303,57%
202220,46+19,77%154,481,767,4928,07%7,10,01%6,0695,75%154,48+1.720,67%6,6951,44%5,92+117,31%21,26+642,78%1,7637,82%6,62+11,26%21,35+688,59%3,75+59,99%3,17,78%
202117,09−70,66%142,482,3510,41+421,25%7,1+1.208,85%142,48+1.716,06%8,48+271,65%13,7795,16%2,7298,33%2,8671,48%2,8368,02%5,9594,44%2,7194,46%2,3564,28%3,3694,07%
202058,23−19,61%284,680,542+379,87%0,5438,44%7,85+103,97%2,2898,43%284,6838,56%163,32+4,13%10,04+150,4%8,85+15,62%107,03+3.193,48%48,8533,1%6,57+5,53%56,77+1.293,55%
201972,44+127,54%463,360,420,4253,3%0,8870,27%3,8534,12%145,66+2.787,43%463,36+14.045,28%156,85+3.303,56%4,01+7,64%7,65+130,33%3,2529,27%73,02+140,52%6,2297,43%4,0794,61%
201831,83−33,84%241,860,890,8999,27%2,9697,65%5,8490,22%5,04+30,36%3,2885,71%4,61+39,32%3,7297,8%3,3294,83%4,59+340,99%30,36+2.919,16%241,86+53.896,99%75,54+2.858,19%
201748,12+40,13%169,390,45122,68+2.821%126,32+4.760,2%59,7+1.124,07%3,8792,15%22,93+412,08%3,3121,92%169,39+197,16%64,21+18,96%1,04+70,51%1,0198,36%0,4599,23%2,5597,71%
201634,34+48,84%111,610,614,297,41%2,659,03%4,8827,84%49,32+677,54%4,48+493,75%4,243,45%57+743,09%53,98+637,05%0,6190,84%61,2157,96111,61
201223,07+42,61%162,30,75162,3+4.951,9%6,3427,93%6,7641,58%6,34+151,61%0,7576,31%4,3946,18%6,7641,56%7,3243,82%6,6794,37%···
201116,18+106,54%118,471,453,21+186,31%8,8+327,32%11,57+515,73%2,52+123,52%3,18+206,33%8,15+1.146,59%11,57+1.403,82%13,0482,6%118,47+26.366,17%5,866,3+262,93%1,45+248,37%
20107,83·74,910,421,122,061,881,131,040,650,7774,910,45·1,740,42

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế