Ấn Độ

Ấn Độ kỳ 06-2026 đạt 2.195,03 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ấn Độ2.195,032.012,852.262,892.068,151.547,362.228,762.254,171.921,181.909,561.489,42
Thái Lan5.661,555.800,035.593,94.954,033.401,814.046,064.094,343.612,763.657,64.079,28
Trung Quốc (tái nhập, tái xuất)

Ấn Độ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.052,51+24,59%2.262,891.547,362.228,76+68,45%1.547,36+19,07%2.068,15+29,47%2.262,89+31,13%2.012,85+32,9%2.195,03+44,57%······
20251.647,39+9,83%2.254,171.299,591.323,1134,28%1.299,5921,91%1.597,3618,56%1.725,72+1,37%1.514,5+0,2%1.518,32+15,96%1.710,09+26,73%1.505,67+16,74%1.489,42+24,22%1.909,56+57,22%1.921,18+42,19%2.254,17+57,34%
20241.499,9−2,98%2.013,371.199,032.013,37+56,77%1.664,24+13,57%1.961,3+2,02%1.702,474,76%1.511,543,01%1.309,358,75%1.349,394,5%1.289,819,11%1.199,0315,81%1.214,5919,89%1.351,115,78%1.432,667,35%
20231.545,96+6,1%1.922,461.284,31.284,326,1%1.465,37+3,45%1.922,46+11,36%1.787,57+30,91%1.558,52+2,7%1.434,8819,81%1.413,039,46%1.594,55+7,32%1.424,17+5,33%1.516,08+37,35%1.604,3+34,7%1.546,33+24,83%
20221.457,13−37,83%1.789,451.103,851.737,9321,88%1.416,516,53%1.726,3235,33%1.365,4957,16%1.517,6140,33%1.789,4527,78%1.560,6641,99%1.485,7838,6%1.352,1633,1%1.103,8545,59%1.191,0549,86%1.238,7930,77%
20212.343,67+34,07%3.187,211.696,972.224,7+73,05%1.696,97+29,68%2.669,57+93,68%3.187,21+193,15%2.543,18+83,62%2.477,64+10,82%2.690,17+10,14%2.419,9+13,49%2.021,294,87%2.028,81+3,26%2.375,23+41,07%1.789,368,17%
20201.748,11+16,63%2.442,551.087,241.285,5627,86%1.308,56+8,54%1.378,326,51%1.087,2436,77%1.385,049%2.235,79+80,38%2.442,55+68,11%2.132,34+39,52%2.124,78+47,88%1.964,77+36,35%1.683,77+9,77%1.948,58+18,11%
20191.498,82−4,5%1.782,041.205,571.782,04+8,01%1.205,572,92%1.474,2712,94%1.719,61+6,64%1.522,057,29%1.239,4824,63%1.452,930,57%1.528,381,4%1.436,87+0,6%1.441,0110,89%1.533,922,72%1.649,753,86%
20181.569,45+15,22%1.716,021.241,811.649,95+23,2%1.241,819,29%1.693,38+13,4%1.612,52+17,78%1.641,74+15,7%1.644,43+33,91%1.461,3+31,4%1.550,03+22,49%1.428,29+6,69%1.617,05+30,75%1.576,83+3,58%1.716,02+3,85%
20171.362,11+38,94%1.652,411.112,121.339,26+42,26%1.368,98+93,44%1.493,3+28,39%1.369,1+34,7%1.418,94+49,16%1.228,01+23,04%1.112,12+31,5%1.265,43+38,64%1.338,68+44,71%1.236,79+52,8%1.522,36+49,06%1.652,41+12,26%
2016980,34−12%1.471,94707,7941,4525,27%707,723,34%1.163,0912,89%1.016,3917,45%951,3213,44%998,024,75%845,7319,36%912,72+1,93%925,0721,77%809,4225,43%1.021,290,22%1.471,94+19,04%
20151.114,05−34,86%1.335,26895,461.259,8626,54%923,1859,7%1.335,2638,9%1.231,2929,5%1.099,0640,52%1.047,7739,84%1.048,7625,31%895,4632,26%1.182,44+3,77%1.085,461.023,531.236,49
20121.710,26−12,34%2.290,591.139,531.715,0337,39%2.290,59+30,65%2.185,2215,91%1.746,4212,01%1.847,79+5,06%1.741,664%1.404,21,99%1.321,9317,36%1.139,5331,42%···
20111.951,03+12,29%2.739,281.432,72.739,28+50,94%1.753,18+4,37%2.598,56+12,02%1.984,8714,22%1.758,8715,73%1.814,29+5,36%1.432,7+4,61%1.599,59+23,83%1.661,53+26,55%1.550,31+47,34%1.998,69+43,53%2.520,54+1,08%
20101.737,51·2.493,661.052,191.814,831.679,822.319,642.313,872.087,291.721,961.369,611.291,741.312,981.052,191.392,482.493,66

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế