Nhập khẩu Trung Quốc vũ khí và đạn dược
Nhập khẩu Trung Quốc vũ khí và đạn dược thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XIX - Vũ khí và đạn dược1 | |||||||||||
| HS93 - Vũ khí, đạn dược | 0,98 | 1,31 | 2,71 | 1,45 | 0,03 | 0,02 | 0,11 | 1,02 | 0,53 | 0,37 | |
| Tổng nhập khẩu hàng hoá | 285.514,27 | 286.405,35 | 271.171,68 | 274.617,79 | 270.975,54 | 210.330,36 | 236.408,31 | 245.309,77 | 220.132,92 | 216.917,34 |