HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý

HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý kỳ 06-2026 đạt 26.319,37 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý26.319,3726.145,2426.950,5329.653,3320.511,1516.113,87.437,739.303,889.524,8513.854,16
HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường6.865,565.897,646.737,536.716,334.644,335.254,137.645,686.123,76.163,347.329,38
HS74 - Đồng và sản phẩm9.220,548.294,378.364,178.165,146.111,127.318,877.470,076.772,516.577,556.668,92

HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202624.282,24+150,7%29.653,3316.113,816.113,8+613,68%20.511,15+160,43%29.653,33+274,83%26.950,53+87,05%26.145,24+124,58%26.319,37+218,04%······
20259.685,87−0,96%14.408,022.257,842.257,8486,75%7.875,8621,98%7.911,2245,8%14.408,02+24,27%11.642,031,45%8.275,42+49,42%12.097,97+154,75%11.641,48+313,59%13.854,16+56,62%9.524,85+3,59%9.303,8816,33%7.437,7325,36%
20249.780,15+2,94%17.036,422.814,7217.036,42+204,17%10.094,7717,84%14.596,12+9,91%11.594,43+17,44%11.812,79+4,85%5.538,4730,99%4.748,9843,43%2.814,7269,89%8.845,438,09%9.194,86+17,64%11.119,83+2,05%9.964,93+31,22%
20239.500,54+10,23%13.279,895.601,025.601,0231,88%12.286,66+111,54%13.279,89+152,93%9.872,77+172,79%11.266,06+242,09%8.025,3310,49%8.394,2635%9.349,1526,48%9.624,312,16%7.816,2421,54%10.896,68+7,58%7.594,1234,48%
20228.619,03+33,6%12.914,173.293,328.222,74+205,94%5.808,29+221,42%5.250,382%3.619,2460,01%3.293,3250,26%8.965,56+38,56%12.914,17+93,18%12.716,71+69,64%10.956,63+55,76%9.962,37+10,55%10.128,65+15,91%11.590,29+79,51%
20216.451,45+143,95%9.051,051.807,082.687,7147,11%1.807,08+26,85%5.357,78+119,38%9.051,05+481,92%6.621,17+420,4%6.470,56+267,97%6.684,91+268,2%7.496,36+100,92%7.034,19+96,86%9.011,49+259,29%8.738,35+160,83%6.456,77+100,33%
20202.644,62−47,51%5.081,541.272,325.081,545,13%1.424,5667,82%2.442,2559,18%1.555,3780,67%1.272,3270,43%1.758,4352,2%1.815,5447,89%3.730,9628,07%3.573,1219,37%2.508,1423,3%3.350,2311%3.223,0162,23%
20195.038,64−22,53%8.533,723.270,145.356,1812,34%4.426,8925,35%5.982,5125,01%8.045,67+7,37%4.303,1245,31%3.678,8861,91%3.484,241,17%5.186,9322,78%4.431,2224,26%3.270,1436,8%3.764,2733,4%8.533,72+130,9%
20186.504,39+19,55%9.659,413.695,96.110,32+38,21%5.930,01+58,6%7.978,25+11,04%7.493,41+24,46%7.868,72+28,6%9.659,41+49,33%5.922,45+3,98%6.717,08+80,33%5.850,28+31,54%5.174,4610,26%5.652,3512,15%3.695,929,83%
20175.440,69−17,7%7.184,963.724,864.421,1114,4%3.738,92+16,39%7.184,96+12,48%6.020,74+28,56%6.118,6419,03%6.468,29+19,27%5.695,7623,93%3.724,8624,97%4.447,3741,05%5.765,9620,61%6.434,3519,37%5.267,2754,83%
20166.610,61−17,87%11.659,993.212,465.164,7919,22%3.212,4644,03%6.387,6523,51%4.683,2326,21%7.556,69+12,47%5.423,0715,85%7.487,9+3,22%4.964,4132,15%7.544,3618,06%7.262,578,47%7.980,1622,35%11.659,9920,19%
20158.049,4+641,84%14.610,265.739,836.393,6+868,71%5.739,83+437,18%8.350,5+511,26%6.346,58+494,2%6.718,74+375,17%6.444,24+569,84%7.254,4+600,07%7.316,5+580,92%9.206,86+725%7.934,5210.276,7414.610,26
20121.085,05−12,5%1.413,97660,01660,0136,85%1.068,512,24%1.366,1119,6%1.068,0921,44%1.413,97+16,97%962,0519,2%1.036,248,2%1.074,499,82%1.115,9816,7%···
20111.240,07+37,21%1.699,221.045,081.045,08+50,36%1.093+67,3%1.699,22+39,8%1.359,66+54%1.208,78+44,74%1.190,65+42,21%1.128,84+34,22%1.191,48+47,99%1.339,76+76,89%1.225,99+56,31%1.170,50,82%1.227,899,57%
2010903,74·1.357,77653,31695,04653,311.215,45882,88835,15837,23841,01805,13757,4784,341.180,21.357,77

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế