HS68 - Sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng

HS68 - Sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng kỳ 06-2026 đạt 167,39 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS68 - Sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng167,39153,3182,98167130,98157185,19149,93151,72173,22
HS83 - Sản phẩm kim loại cơ bản khác151,6142,32179,4142,19110,8136,37165,82137,59134,86141,96
HS53 - Xơ dệt gốc thực vật khác175,69182,16193,43207,75141,17162,95175,3127,95118,75160,32

HS68 - Sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026159,78+0,18%182,98130,98157+18,54%130,989,96%167+1,13%182,98+7,68%153,30,41%167,39+4,74%······
2025159,49+3,43%185,19132,45132,454,63%145,47+25,95%165,14+10,08%169,930,71%153,92+0,05%159,81+0,86%171,89+5,65%155,260,26%173,22+13,57%151,724,57%149,93+1,53%185,19+0,03%
2024154,21+4,69%185,13115,49138,89+6,59%115,4920,98%150,026,77%171,15+9,73%153,84+1,27%158,44+10,4%162,69+15,46%155,67+7,16%152,51+0,95%158,99+19,14%147,680,01%185,13+15,42%
2023147,3−19,93%160,9130,3130,329,99%146,157,29%160,916,62%155,9819,49%151,9120,32%143,5231,35%140,9124,05%145,2625,6%151,0812,13%133,4427,03%147,6914,79%160,44,83%
2022183,97−3%209,06157,64186,11+5,68%157,64+4,67%192,998,76%193,731,99%190,65+0,03%209,06+7,41%185,522,71%195,26+1,79%171,925,91%182,872,2%173,3315,01%168,5415,16%
2021189,66+24,1%211,51150,61176,12+57,13%150,61+15,68%211,51+36,95%197,66+28,35%190,6+42,88%194,63+31,28%190,68+19,67%191,81+33,6%182,73+5,57%186,98+19,13%203,95+17,37%198,64+1,92%
2020152,83+3,51%194,9112,08112,0827,56%130,19+22,4%154,44+7,27%154+0,51%133,49,61%148,26+9,85%159,34+5,17%143,573,66%173,09+16,48%156,95+14,56%173,77+8,34%194,9+5,64%
2019147,65−3,84%184,49106,36154,730,82%106,369,57%143,9816,52%153,22+3,99%147,5810,04%134,978,21%151,517,22%149,027,02%148,618,96%1376,6%160,4+4,94%184,49+21,51%
2018153,56+10,36%172,46117,62156,01+47,77%117,62+0,82%172,46+18,44%147,34+7,15%164,05+13,96%147,05+0,92%163,3+21,98%160,28+13,34%163,23+2,09%146,68+8,89%152,850,66%151,83+0,6%
2017139,14+6,61%159,88105,58105,589,03%116,66+14,01%145,61+9,59%137,52+8,25%143,96+18,31%145,71+9,82%133,87+4,1%141,421,16%159,88+16,65%134,7+3,69%153,86+7%150,930,05%
2016130,51+3,82%151,01102,33116,061,67%102,33+10,74%132,875,44%127,0413,43%121,683,89%132,692,96%128,6+0,22%143,08+15,97%137,06+8,36%129,92+8,37%143,79+20,71%151,01+15,95%
2015125,7+14,04%146,7492,41118,03+48,37%92,4115,74%140,5+24,15%146,74+41,28%126,61+9,77%136,73+25,28%128,31+7,91%123,37+3,62%126,49+2,54%119,88119,12130,24
2012110,23−1,38%123,3679,5579,5526,35%109,67+34,09%113,177,48%103,8614,69%115,33+4,25%109,147,82%118,91+5,85%119,07+5,7%123,36+5,37%···
2011111,77+26,19%122,3281,79108,02+51,4%81,79+39,08%122,32+36,31%121,74+39,71%110,63+30,9%118,4+21,42%112,34+15,75%112,65+22,99%117,07+23,97%99,52+20,36%120,06+20,88%116,69+7,31%
201088,57·108,7558,8171,3458,8189,7487,1484,5297,5197,0591,5994,4482,6899,32108,75

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế