HS59 - Vải tráng phủ, vải kỹ thuật

HS59 - Vải tráng phủ, vải kỹ thuật kỳ 06-2026 đạt 117,71 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS59 - Vải tráng phủ, vải kỹ thuật117,71104,15114,4116,2581,12100,7108,293,2692,05101,5
HS05 - Sản phẩm gốc động vật khác127,29111,75117,57113,0183,72116,7299,5791,3583,1282,81
HS96 - Hàng chế tạo khác108,74107,19103,94113,5871,3685,5699,9292,6294,38103,49

HS59 - Vải tráng phủ, vải kỹ thuật theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026105,72+4,02%117,7181,12100,7+18,14%81,1214,77%116,25+9,9%114,41,75%104,154,15%117,71+14,34%······
2025101,64−5,28%116,4385,2485,2412,96%95,17+16,53%105,788,42%116,434,21%108,674,95%102,9510,67%112,871,9%97,527,53%101,52,88%92,0514%93,267,86%108,2+0,14%
2024107,3−0,3%121,5681,6797,93+8,69%81,6718,17%115,51+1,86%121,56+6,67%114,332,7%115,24+7,13%115,06+2,5%105,455,23%104,513,14%107,030%101,217,4%108,05+6,62%
2023107,62−14,36%117,590,0990,0928,21%99,87,35%113,417,07%113,9513,72%117,518,32%107,5723,41%112,2611,48%111,2716,19%107,911,57%107,03+0,15%109,311,41%101,357,69%
2022125,66−9,43%143,84106,87125,496,6%107,72+11,33%136,7314,81%132,079,53%143,84+0,18%140,461,14%126,829,89%132,7610,01%122,0218,01%106,8719,72%123,378,5%109,7919,63%
2021138,74+13,52%160,596,75134,36+38,66%96,753,12%160,5+15,05%145,98+7,66%143,58+22,88%142,07+23,19%140,73+16,1%147,52+23,52%148,82+9,88%133,12+11,28%134,84+4,52%136,610,89%
2020122,22−13,2%139,596,996,934,7%99,877,22%139,56,51%135,5914,75%116,8523,81%115,3314,68%121,2121,24%119,4312,02%135,445,49%119,627,59%129,018,51%137,83+3,32%
2019140,81−6,62%159,06107,63148,45,71%107,632,17%149,2210,8%159,06+0,42%153,3512,88%135,1811,88%153,9+2,63%135,748,53%143,317,63%129,4410,04%141,026,77%133,413,55%
2018150,79+1,29%176,02110,02157,38+42,32%110,0211,77%167,290,3%158,4+8,35%176,02+5,15%153,47,9%149,96+1,8%148,41,35%155,154,82%143,9+8,44%151,265,13%138,328,03%
2017148,88+3,79%167,79110,58110,5812,77%124,7+13,19%167,79+0,16%146,1910,39%167,41+7,34%166,55+14,98%147,31+8,53%150,43+3,75%163,01+17,02%132,70,33%159,44+3,5%150,4+3,2%
2016143,45−4,38%167,52110,17126,7712,24%110,17+7,96%167,524,5%163,158,83%155,952,32%144,854,87%135,7311,06%145+4,07%139,39,89%133,144,77%154,05+8,23%145,748,25%
2015150,02−7,52%178,94102,04144,45+28,43%102,0434,72%175,412,61%178,94+1,9%159,6620,13%152,264,94%152,614,85%139,336,86%154,66,55%139,81142,33158,84
2012162,22−2,47%199,91112,48112,4825,87%156,32+45,17%180,110,62%175,618,65%199,91+2,51%160,1713,86%160,39+0,78%149,594,89%165,44+2,39%···
2011166,34+8,24%201,51107,68151,72+34,42%107,68+7,6%201,51+22,49%192,24+8,65%195,01+8,83%185,94+0,93%159,143,09%157,27+11,93%161,57+7,89%150,22+7,79%168,94+1,62%164,780,84%
2010153,67·184,23100,07112,87100,07164,51176,94179,18184,23164,21140,51149,75139,37166,24166,18

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế