Phúc Châu

Phúc Châu kỳ 06-2026 đạt -5,5 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:17

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhà đã qua sử dụng, so cùng kỳ
Phúc Châu-5,5-5,6-5,8-6-5,9-6,3-6,2-6-5,7-5,3
Hạ Môn-5,4-5,8-6,4-7,1-7,4-7,8-7,6-6,4-5,1-4

Phúc Châu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-5,85+1,49 đ%-5,5-6,3-6,3+3,1 đ%-5,9+3,2 đ%-6+3,4 đ%-5,8+3 đ%-5,6+2,4 đ%-5,5+1,9 đ%······
2025-7,34+1,57 đ%-5,3-9,4-9,43,8 đ%-9,12,3 đ%-9,42,5 đ%-8,81,1 đ%-8+0,7 đ%-7,4+1,9 đ%-7,1+2,5 đ%-5,7+5,2 đ%-5,3+6 đ%-5,7+4,9 đ%-6+4,2 đ%-6,2+3,1 đ%
2024-8,91−6,05 đ%-5,6-11,3-5,63,1 đ%-6,85,1 đ%-6,95,7 đ%-7,76,1 đ%-8,76,6 đ%-9,36,8 đ%-9,66,6 đ%-10,97,8 đ%-11,37,7 đ%-10,66,8 đ%-10,26,1 đ%-9,34,2 đ%
2023-2,86−1,45 đ%-1,2-5,1-2,54,3 đ%-1,72,5 đ%-1,21 đ%-1,60,9 đ%-2,11 đ%-2,50,6 đ%-30,8 đ%-3,10,8 đ%-3,61,2 đ%-3,81,2 đ%-4,11,1 đ%-5,12 đ%
2022-1,41−6,02 đ%1,8-3,11,81,6 đ%0,83,3 đ%-0,25,4 đ%-0,75,8 đ%-1,15,7 đ%-1,96,9 đ%-2,27,9 đ%-2,37,9 đ%-2,47,5 đ%-2,66,9 đ%-37,2 đ%-3,16,2 đ%
20214,62+1,14 đ%5,73,13,40,4 đ%4,1+0,6 đ%5,2+2,5 đ%5,1+2,1 đ%4,6+1,2 đ%5+1,3 đ%5,7+2,2 đ%5,6+1,2 đ%5,1+0,3 đ%4,3+0,7 đ%4,2+1,4 đ%3,1+0,6 đ%
20203,48+2,32 đ%4,82,53,8+4,3 đ%3,5+3,6 đ%2,7+2,1 đ%3+1,8 đ%3,4+1 đ%3,7+1,3 đ%3,5+2,1 đ%4,4+4,5 đ%4,8+4,9 đ%3,6+2,7 đ%2,8+0,7 đ%2,51,2 đ%
20191,16+0,29 đ%3,7-0,5-0,55,4 đ%-0,13,9 đ%0,61,4 đ%1,2+0,1 đ%2,4+2,6 đ%2,4+3,4 đ%1,4+1,7 đ%-0,10,2 đ%-0,1+0 đ%0,9+0,5 đ%2,1+2,1 đ%3,7+4 đ%
20180,87−12,26 đ%4,9-14,911,7 đ%3,812,9 đ%215,5 đ%1,115,4 đ%-0,216,7 đ%-117,9 đ%-0,316,2 đ%0,112,7 đ%-0,18,7 đ%0,46,5 đ%06,7 đ%-0,36,2 đ%
201713,13+3 đ%17,55,916,6+13,1 đ%16,7+11,9 đ%17,5+11,7 đ%16,5+9,2 đ%16,5+9 đ%16,9+9,3 đ%15,9+7,7 đ%12,8+1,6 đ%8,67 đ%6,910 đ%6,79,8 đ%5,910,7 đ%
201610,12+12,81 đ%16,93,53,5+8,7 đ%4,8+11 đ%5,8+12 đ%7,3+13,1 đ%7,5+12,3 đ%7,6+11,4 đ%8,2+10,6 đ%11,2+12,9 đ%15,6+16,1 đ%16,9+16,3 đ%16,5+15 đ%16,6+14,3 đ%
2015-2,68−5,66 đ%2,3-6,2-5,215 đ%-6,215,3 đ%-6,214,2 đ%-5,812,7 đ%-4,810,5 đ%-3,87,9 đ%-2,44,6 đ%-1,72,5 đ%-0,5+0,4 đ%0,6+3 đ%1,5+4,8 đ%2,3+6,6 đ%
20142,97−3,18 đ%9,8-4,39,8+8,9 đ%9,1+6,6 đ%8+4 đ%6,9+1,9 đ%5,7+0,6 đ%4,12,2 đ%2,24,7 đ%0,86,7 đ%-0,99,2 đ%-2,411,2 đ%-3,312,4 đ%-4,313,8 đ%
20136,16+11,01 đ%9,50,90,9+6,7 đ%2,5+10,4 đ%4+12,1 đ%5+12,4 đ%5,1+11,2 đ%6,3+12,5 đ%6,9+11,9 đ%7,5+11,7 đ%8,3+11,7 đ%8,8+11,3 đ%9,1+10,6 đ%9,5+9,6 đ%
2012-4,85−4,03 đ%-0,1-8,1-5,86,1 đ%-7,910,2 đ%-8,110,1 đ%-7,48,6 đ%-6,16,1 đ%-6,25,9 đ%-54,6 đ%-4,23,1 đ%-3,41,2 đ%-2,5+0,5 đ%-1,5+2,2 đ%-0,1+4,8 đ%
2011-0,82·2,3-4,90,32,321,20-0,3-0,4-1,1-2,2-3-3,7-4,9

16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế