Vốn đầu tư luỹ kế từ đầu năm

Vốn đầu tư luỹ kế từ đầu năm kỳ 06-2026 đạt 22.637 Tỷ CNY, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Vốn đầu tư luỹ kế từ đầu năm22.63717.851,214.129,310.270,85.272,148.518,644.403,540.891,437.153,532.611,1
Vốn đầu tư trong tháng4.785,83.721,93.858,54.998,74.115,13.512,13.737,94.542,43.788,2

Vốn đầu tư luỹ kế từ đầu năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202614.032,08−49,68%22.6375.272,1·5.272,1+0,19%10.270,80,45%14.129,33,9%17.851,27%22.6378,96%······
202527.885,71−1,91%48.518,65.261,9·5.261,9+3,48%10.317,4+3,13%14.702,4+2,53%19.194,7+2,1%24.865,4+1,33%28.822,9+0,21%32.611,10,99%37.153,51,96%40.891,43,38%44.403,54,68%48.518,65,67%
202428.428,15+0,5%51.437,45.084,7·5.084,75,1%10.004,26,75%14.340,12,77%18.800,60,43%24.539,1+0,94%28.761,1+0,6%32.938,5+0,72%37.897,8+1,05%42.322,2+0,91%46.583,9+1,09%51.437,4+2,25%
202328.286,39−10,03%50.303,65.357,7·5.357,7+5,54%10.728,2+2,3%14.748,23,95%18.881,58,33%24.311,310,43%28.589,810,6%32.704,210,91%37.503,511,01%41.940,911,04%46.081,411,39%50.303,612,08%
202231.441,3+5,88%57.213,85.076,3·5.076,3+12,22%10.487,2+9,25%15.354,4+6,77%20.596,4+6,21%27.143+6,07%31.981,2+5,71%36.710,6+5,82%42.141,2+5,93%47.145,9+5,75%52.004,3+5,25%57.213,8+5,07%
202129.696,15−3,4%54.454,74.523,6·4.523,6+35,75%9.599,4+14,08%14.380,4+5,1%19.391,72,65%25.5909,13%30.253,38,1%34.691,38,43%39.782,78,87%44.582,37,75%49.408,21,1%54.454,7+4,94%
202030.740,24−6,74%51.890,73.332,3·3.332,325,7%8.414,517,4%13.682,412,15%19.919,48,44%28.160,35,85%32.921,45,64%37.883,45,44%43.6535,35%48.329,25,4%49.9566,4%51.890,75,91%
201932.962,93−6,06%55.147,84.484,9·4.484,9+0,5%10.187,1+1,1%15.574,7+0,9%21.755,5+0,7%29.910+0,6%34.889,21,94%40.062,83,5%46.120,44,6%51.0886,7%53.371,812,4%55.147,813,24%
201835.090,67+4,94%63.563,64.462,6·4.462,6+7,85%10.076,3+7,45%15.435,8+6,95%21.604,3+6,05%29.731,6+5,96%35.579,8+5,45%41.515,8+5,33%48.344,2+5,44%54.756,7+5,75%60.926,7+5,95%63.563,6+0,63%
201733.440,01+7,34%63.168,44.137,8·4.137,8+8,87%9.377,7+9,24%14.432,7+8,85%20.371,8+8,55%28.060,5+8,61%33.740,9+8,25%39.415+7,59%45.847,8+7,4%51.781,8+6,89%57.505,7+6,78%63.168,4+5,9%
201631.153,55+8,5%59.650,13.800,8·3.800,8+10,24%8.584,3+10,75%13.259,2+10,51%18.767,1+9,59%25.836+8,95%31.169,4+8,05%36.633,9+8,07%42.690,6+8,21%48.442,9+8,27%53.854,8+8,32%59.650,1+8,14%
201528.713,8+10,65%55.1593.447,74·3.447,74+13,85%7.751,13+13,45%11.997,85+12,05%17.124,54+11,4%23.713,19+11,45%28.846,85+11,17%33.897,74+10,85%39.453,1+10,27%44.742,49+10,16%49.718,22+10,22%55.159+9,88%
201425.949,72+16,01%50.200,493.028,3·3.028,3+17,94%6.832,17+17,61%10.707,78+17,26%15.371,65+17,15%21.277,05+17,35%25.949,29+17,04%30.578,65+16,46%35.778,72+15,71%40.616,06+15,5%45.106,76+15,28%50.200,49+15%
201322.369,12+20,2%43.652,772.567,59·2.567,59+21,18%5.809,23+21,37%9.131,92+20,81%13.121,07+20,46%18.131,76+20,31%22.172,22+20,3%26.257,81+20,47%30.920,76+20,35%35.166,93+20,21%39.128,25+19,94%43.652,77+19,65%
201218.609,97·36.483,512.118,88·2.118,884.786,547.559,1610.892,4215.071,0118.431,1821.795,8125.693,329.254,232.623,6236.483,51

15 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế