Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 54.187,87 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Liên minh châu Âu54.187,8754.172,8953.946,9953.807,4653.676,4353.557,1353.267,3253.135,7352.892,0652.661,44
Đức12.48812.45012.40812.35212.30612.25312.20412.14412.09812.082

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202654.187,87+0,53%54.187,8754.187,8754.187,87+0,95%···
202553.900,94+1,29%54.172,8953.676,4353.676,43+1,48%53.807,46+1,26%53.946,99+1,28%54.172,89+1,15%
202453.213,06+1,45%53.557,1352.892,0652.892,06+1,2%53.135,73+1,45%53.267,32+1,45%53.557,13+1,7%
202352.452,52+1,23%52.661,4452.266,3552.266,35+1,35%52.376,03+1,15%52.506,26+1,32%52.661,44+1,11%
202251.815,14+1,51%52.081,1351.572,451.572,4+1,84%51.782,74+1,54%51.824,3+1,25%52.081,13+1,4%
202151.046,79+2,35%51.363,8250.639,650.639,6+1,74%50.998,31+3%51.185,43+2,6%51.363,82+2,04%
202049.876,84+0,99%50.336,7249.511,8949.771,14+1,3%49.511,89+0,24%49.887,61+0,82%50.336,72+1,59%
201949.389,53+1,25%49.549,7249.131,8149.131,81+1,14%49.395,36+1,34%49.481,25+1,32%49.549,72+1,2%
201848.779,42+1,27%48.963,4448.577,4548.577,45+1,35%48.741,52+1,33%48.835,26+1,24%48.963,44+1,14%
201748.169,66+1,18%48.410,6847.931,5847.931,58+1,17%48.101,63+1,12%48.234,74+1,15%48.410,68+1,26%
201647.609,93+1,19%47.808,7547.375,8347.375,83+1,07%47.568,11+1,31%47.687,03+1,26%47.808,75+1,11%
201547.051,44+1,29%47.281,8146.875,8946.875,89+1,21%46.953,49+1,22%47.094,56+1,22%47.281,81+1,52%
201446.451,28+1,12%46.574,7746.314,9346.314,93+1,31%46.386,32+1,1%46.529,11+1,17%46.574,77+0,89%
201345.938,08+0,85%46.163,2845.714,0445.714,04+0,49%45.883,69+0,92%45.991,31+0,95%46.163,28+1,04%
201245.551,42−0,01%45.688,5245.466,6245.491,970,19%45.466,620,22%45.558,560,02%45.688,52+0,38%
201145.557,38−0,07%45.578,1745.517,1445.578,17+0,16%45.566,710,04%45.567,520,15%45.517,140,27%
201045.591,09+0,66%45.639,2545.505,1345.505,13+0,88%45.582,84+0,55%45.637,14+0,7%45.639,25+0,49%
200945.294,27+1,45%45.416,6845.109,5545.109,55+1,5%45.332,02+1,74%45.318,83+1,45%45.416,68+1,12%
200844.645,53+0,99%44.911,9744.441,9644.441,96+0,82%44.555,12+0,96%44.673,06+0,99%44.911,97+1,21%
200744.206,03+0,75%44.376,3544.082,1444.082,14+1,09%44.131,76+0,64%44.233,85+0,48%44.376,35+0,8%
200643.876,3+1,51%44.024,4643.608,5243.608,52+1,48%43.851,16+1,6%44.021,05+1,61%44.024,46+1,36%
200543.222,39+1,05%43.432,5942.973,642.973,6+0,67%43.160,61+0,89%43.322,76+1,31%43.432,59+1,34%
200442.771,87+1,35%42.857,1342.687,8842.687,88+1,26%42.778,89+1,32%42.763,56+1,33%42.857,13+1,49%
200342.202,2+1,23%42.227,842.158,7542.158,75+1,72%42.220,56+1,43%42.201,68+1,12%42.227,8+0,65%
200241.690,26+1,59%41.954,6541.447,2741.447,27+1,32%41.624,89+1,63%41.734,22+1,56%41.954,65+1,86%
200141.036,55+0,02%41.189,7140.905,4840.905,48+0,28%40.955,860,08%41.095,160,12%41.189,71+0,01%
200041.027,68+1,39%41.185,8240.790,0240.790,02+1,05%40.990,52+1,29%41.144,36+1,63%41.185,82+1,61%
199940.463,3+0,93%40.532,440.367,8940.367,89+1,01%40.467,46+1,03%40.485,46+0,96%40.532,4+0,71%
199840.091,46+0,49%40.245,2139.965,4339.965,43+0,38%40.055,16+0,31%40.100,05+0,53%40.245,21+0,76%
199739.894,73+0,49%39.941,7339.816,0539.816,05+0,52%39.930,75+0,59%39.890,39+0,3%39.941,73+0,54%
199639.700,45+0,61%39.770,8339.608,8939.608,89+0,59%39.696,16+0,66%39.770,83+0,79%39.725,93+0,4%
199539.460,3·39.569,1139.375,6439.375,6439.437,4839.458,9739.569,11

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế