Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 176.382,21 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Khu vực đồng euro176.382,21176.234,13175.962,78175.634,17175.404,38174.964,44174.716,26174.272,18173.950,28173.616,66
Liên minh châu Âu221.292,22221.183,5220.697220.388,85220.069,23219.873219.471,57219.301,55219.044,67218.471,93

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026176.382,21+0,33%176.382,21176.382,21176.382,21+0,56%···
2025175.808,87+0,76%176.234,13175.404,38175.404,38+0,84%175.634,17+0,78%175.962,78+0,71%176.234,13+0,73%
2024174.475,79+0,96%174.964,44173.950,28173.950,28+1,09%174.272,18+0,95%174.716,26+1,02%174.964,44+0,78%
2023172.821,19+1,52%173.616,66172.070,59172.070,59+1,72%172.638,83+1,52%172.958,67+1,43%173.616,66+1,41%
2022170.231,13+2,36%171.194,45169.164,76169.164,76+3,1%170.047,69+2,76%170.517,61+1,89%171.194,45+1,72%
2021166.303,09+1,52%168.298,57164.077,45164.077,451,32%165.481,32+2,43%167.355,02+2,52%168.298,57+2,51%
2020163.810,58−1,44%166.277,03161.549,62166.277,03+0,38%161.549,622,78%163.238,881,88%164.176,791,49%
2019166.208,03+1,3%166.651,79165.642,71165.642,71+1,52%166.164,82+1,35%166.372,78+1,22%166.651,79+1,11%
2018164.076,31+1,6%164.819,18163.162,38163.162,38+1,66%163.952,25+1,73%164.371,41+1,53%164.819,18+1,47%
2017161.494,7+1,57%162.425,23160.494,25160.494,25+1,51%161.163,62+1,49%161.895,71+1,65%162.425,23+1,62%
2016158.998,95+1,41%159.834,24158.100,75158.100,75+1,33%158.797,67+1,49%159.263,14+1,4%159.834,24+1,41%
2015156.788,38+0,93%157.606,94156.019,12156.019,12+0,81%156.466,11+0,82%157.061,34+0,93%157.606,94+1,13%
2014155.350,75+0,73%155.843,38154.758,86154.758,86+0,41%155.187,98+0,72%155.612,79+0,93%155.843,38+0,88%
2013154.217,81−0,49%154.487,17154.076,24154.127,280,79%154.076,240,73%154.180,540,46%154.487,17+0,02%
2012154.978,45−0,47%155.356,68154.462,56155.356,680,29%155.206,010,44%154.888,550,49%154.462,560,64%
2011155.705,65+0,07%155.897,37155.456,88155.812+0,1%155.897,37+0,27%155.656,33+0,09%155.456,880,2%
2010155.600,28−0,64%155.762,22155.472,61155.656,961,38%155.472,610,83%155.509,340,34%155.762,220%
2009156.607,88−1,88%157.841,07155.767,27157.841,071,29%156.777,281,93%156.045,912,25%155.767,272,06%
2008159.610,51+0,89%159.905,82159.039,02159.905,82+1,79%159.857,08+1,22%159.640,1+0,65%159.039,020,07%
2007158.199,04+1,93%159.149,63157.100,96157.100,96+1,99%157.934,12+1,95%158.611,46+1,94%159.149,63+1,82%
2006155.209,53+1,8%156.301,14154.028,84154.028,84+1,54%154.910,52+1,77%155.597,63+1,94%156.301,14+1,96%
2005152.462,04+1,04%153.302,05151.698,13151.698,13+0,91%152.209,05+1%152.638,92+1,03%153.302,05+1,21%
2004150.894,82+0,81%151.471,51150.331,35150.331,35+0,71%150.699,85+0,76%151.076,58+0,86%151.471,51+0,89%
2003149.689,79+0,53%150.134,5149.273,63149.273,63+0,44%149.557,01+0,49%149.794,01+0,51%150.134,5+0,68%
2002148.903,97+0,79%149.120,12148.626,27148.626,27+0,83%148.833,07+0,87%149.036,44+0,8%149.120,12+0,66%
2001147.739,23+1,13%148.144147.406,98147.406,98+1,7%147.552,76+1,16%147.853,17+0,9%148.144+0,77%
2000146.087,47+2,15%147.019,21144.940,31144.940,31+2,02%145.862,69+2,27%146.527,65+2,19%147.019,21+2,12%
1999143.011,43+1,77%143.961,53142.071,58142.071,58+1,87%142.624,68+1,78%143.387,94+1,71%143.961,53+1,73%
1998140.520,57+1,72%141.509,42139.461,1139.461,1+1,36%140.134,49+1,6%140.977,28+1,92%141.509,42+1,98%
1997138.148,22+0,86%138.768,36137.584,12137.584,12+0,78%137.922,91+0,78%138.317,47+0,84%138.768,36+1,04%
1996136.971,88+0,68%137.339,37136.521,1136.521,1+0,61%136.856,78+0,67%137.170,25+0,78%137.339,37+0,66%
1995136.051,56·136.442,82135.699,45135.699,45135.949,91136.114,05136.442,82

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế