Hành chính công, giáo dục và y tế
Hành chính công, giáo dục và y tế thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), đơn vị Nghìn Người. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hành chính công, giáo dục và y tế23 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 44.143,59 | 44.053,17 | 43.948,71 | 43.806,19 | 43.712,88 | 43.518,94 | 43.392,53 | 43.232,39 | 43.010,5 | 42.896,51 | |
| Liên minh châu Âu | 54.187,87 | 54.172,89 | 53.946,99 | 53.807,46 | 53.676,43 | 53.557,13 | 53.267,32 | 53.135,73 | 52.892,06 | 52.661,44 |