Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 221.292,22 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Liên minh châu Âu221.292,22221.183,5220.697220.388,85220.069,23219.873219.471,57219.301,55219.044,67218.471,93
Đức45.85945.92045.96346.01146.01745.99245.97946.00045.97845.965

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026221.292,22+0,32%221.292,22221.292,22221.292,22+0,56%···
2025220.584,65+0,53%221.183,5220.069,23220.069,23+0,47%220.388,85+0,5%220.697+0,56%221.183,5+0,6%
2024219.422,7+0,79%219.873219.044,67219.044,67+0,96%219.301,55+0,8%219.471,57+0,75%219.873+0,64%
2023217.706,33+1,26%218.471,93216.963,26216.963,26+1,51%217.555,5+1,22%217.834,61+1,2%218.471,93+1,13%
2022214.991,82+2,2%216.039,32213.743,62213.743,62+2,96%214.934,31+2,61%215.250,01+1,7%216.039,32+1,54%
2021210.371,31+1,61%212.765,23207.602,93207.602,931,1%209.464,45+2,51%211.652,61+2,57%212.765,23+2,51%
2020207.033,88−1,36%209.913,53204.328,61209.913,53+0,41%204.328,612,69%206.339,431,81%207.553,951,36%
2019209.894,48+1,28%210.413,32209.050,15209.050,15+1,41%209.968,84+1,33%210.145,6+1,2%210.413,32+1,2%
2018207.233,71+1,45%207.922,4206.141,86206.141,86+1,57%207.222,18+1,51%207.648,39+1,4%207.922,4+1,32%
2017204.274,89+1,61%205.221,21202.960,63202.960,63+1,5%204.136,13+1,69%204.781,59+1,7%205.221,21+1,53%
2016201.046,88+1,3%202.125,54199.963,94199.963,94+1,3%200.748+1,36%201.350,03+1,26%202.125,54+1,28%
2015198.463,19+0,94%199.567,64197.394,44197.394,44+0,79%198.046,57+0,87%198.844,1+0,95%199.567,64+1,16%
2014196.608,07+0,9%197.282,65195.842,87195.842,87+0,63%196.338,47+0,84%196.968,3+1,12%197.282,65+1,02%
2013194.850,12−0,37%195.287,12194.610,75194.610,750,65%194.709,450,58%194.793,160,36%195.287,12+0,11%
2012195.570,99−0,26%195.875,61195.080,18195.875,610,19%195.8410,21%195.487,160,25%195.080,180,39%
2011196.078,31+0,03%196.249,62195.841,47196.242,28+0,17%196.249,62+0,12%195.979,870%195.841,470,16%
2010196.015,94−0,93%196.146,17195.915,13195.915,131,82%196.021,441,13%195.981,010,57%196.146,170,18%
2009197.855,72−1,81%199.555,95196.503,92199.555,951,06%198.259,411,7%197.103,62,22%196.503,922,25%
2008201.497,81+0,98%201.694,52201.025,48201.694,52+1,8%201.683,09+1,27%201.588,15+0,67%201.025,48+0,18%
2007199.550,84+2,06%200.662,88198.134,13198.134,13+2,18%199.160,55+2,03%200.245,78+2,09%200.662,88+1,95%
2006195.524,87+1,9%196.832,83193.914,04193.914,04+1,55%195.199+1,88%196.153,59+2,17%196.832,83+1,98%
2005191.886,67+1,02%193.008,72190.949,68190.949,68+0,94%191.601,98+0,99%191.986,31+0,96%193.008,72+1,19%
2004189.949,41+0,47%190.742,18189.164,03189.164,03+0,34%189.722,8+0,37%190.168,62+0,52%190.742,18+0,66%
2003189.053,51+0,33%189.484,88188.517,32188.517,32+0,19%189.021,42+0,29%189.190,4+0,34%189.484,88+0,48%
2002188.437,63−0,17%188.582,35188.155,06188.155,060,27%188.467,430,04%188.545,70,16%188.582,350,2%
2001188.752,57+0,71%188.963,65188.536,23188.657,62+1,23%188.536,23+0,76%188.852,76+0,56%188.963,65+0,28%
2000187.423,4+1,5%188.437,62186.356,32186.356,32+1,27%187.106,14+1,46%187.793,5+1,57%188.437,62+1,69%
1999184.659+1,06%185.310,27184.023,65184.023,65+1,27%184.409,86+1,12%184.892,21+0,95%185.310,27+0,89%
1998182.724,15+1,25%183.668,62181.715,43181.715,43+1%182.361,27+1,19%183.151,27+1,42%183.668,62+1,4%
1997180.462,7+0,82%181.137,97179.916,05179.916,05+1%180.209,13+0,73%180.587,63+0,69%181.137,97+0,87%
1996178.989,82+0,41%179.576,7178.131,36178.131,36+0,29%178.895,19+0,35%179.356,02+0,54%179.576,7+0,46%
1995178.262,07·178.762,77177.617,52177.617,52178.273,33178.394,64178.762,77

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế