Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 44.143,59 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Khu vực đồng euro44.143,5944.053,1743.948,7143.806,1943.712,8843.518,9443.392,5343.232,3943.010,542.896,51
Liên minh châu Âu54.187,8754.172,8953.946,9953.807,4653.676,4353.557,1353.267,3253.135,7352.892,0652.661,44

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202644.143,59+0,6%44.143,5944.143,5944.143,59+0,99%···
202543.880,24+1,37%44.053,1743.712,8843.712,88+1,63%43.806,19+1,33%43.948,71+1,28%44.053,17+1,23%
202443.288,59+1,49%43.518,9443.010,543.010,5+1,34%43.232,39+1,57%43.392,53+1,58%43.518,94+1,45%
202342.653,92+1,34%42.896,5142.440,3742.440,37+1,22%42.562,34+1,23%42.716,47+1,42%42.896,51+1,5%
202242.088,77+1,54%42.262,6841.928,6441.928,64+1,94%42.044,63+1,58%42.119,11+1,38%42.262,68+1,27%
202141.451,19+2,23%41.734,6441.131,8441.131,84+1,68%41.391,1+2,93%41.547,17+2,41%41.734,64+1,9%
202040.547,59+1,06%40.954,9140.212,5440.452,92+1,38%40.212,54+0,41%40.569,97+0,9%40.954,91+1,55%
201940.122,28+1,29%40.329,2239.903,1139.903,11+1,22%40.048,48+1,29%40.208,32+1,36%40.329,22+1,3%
201839.611,47+1,4%39.812,2439.424,139.424,1+1,43%39.540,07+1,46%39.669,48+1,33%39.812,24+1,38%
201739.064,82+1,21%39.271,4938.866,4138.866,41+1,23%38.972,31+1,11%39.149,05+1,29%39.271,49+1,23%
201638.596,35+1,23%38.793,1938.395,3238.395,32+1,09%38.544,6+1,3%38.652,3+1,26%38.793,19+1,25%
201538.128,48+1%38.313,8737.980,5237.980,52+0,89%38.049,74+0,91%38.169,77+0,99%38.313,87+1,21%
201437.751,29+1,1%37.856,5237.647,1237.647,12+1,29%37.705,29+1,12%37.796,23+1,07%37.856,52+0,92%
201337.341,02+0,67%37.511,1537.165,8737.165,87+0,27%37.289,19+0,6%37.397,86+0,79%37.511,15+1,02%
201237.091,35−0,06%37.131,4937.065,3337.065,330,12%37.065,410,16%37.103,180,09%37.131,49+0,13%
201137.113,6+0,03%37.134,7637.084,9837.108,42+0,17%37.126,25+0,08%37.134,76+0,03%37.084,980,16%
201037.102,46+0,87%37.143,537.044,5937.044,59+1,15%37.097,63+0,85%37.124,11+0,81%37.143,5+0,65%
200936.783,81+1,31%36.902,8236.621,8836.621,88+1,3%36.784,58+1,43%36.825,96+1,43%36.902,82+1,08%
200836.309,36+1,09%36.510,1936.153,5236.153,52+1,01%36.265,74+1,12%36.307,99+0,94%36.510,19+1,26%
200735.919,44+1,16%36.054,9835.790,8935.790,89+1,27%35.862,45+1,17%35.969,43+1,17%36.054,98+1,04%
200635.507,54+1,32%35.683,1335.343,7335.343,73+1,43%35.448,19+1,32%35.555,09+1,23%35.683,13+1,3%
200535.044,15+1,15%35.223,7634.844,2234.844,22+0,88%34.986,87+1,1%35.121,73+1,34%35.223,76+1,28%
200434.646,46+0,86%34.779,4934.541,3434.541,34+0,73%34.606,65+0,8%34.658,35+0,87%34.779,49+1,03%
200334.352,24+1,11%34.423,9534.292,7134.292,71+1,51%34.331,34+1,22%34.360,97+0,93%34.423,95+0,79%
200233.974,87+1,53%34.154,9433.782,8933.782,89+1,37%33.918,75+1,55%34.042,9+1,62%34.154,94+1,57%
200133.463,68+0,93%33.625,6333.327,2933.327,29+0,99%33.401,37+0,8%33.500,43+0,88%33.625,63+1,05%
200033.155,64+1,55%33.275,6433.001,1233.001,12+1,52%33.136,62+1,66%33.209,19+1,54%33.275,64+1,49%
199932.648,86+1,54%32.788,2932.506,4932.506,49+1,59%32.594,11+1,65%32.706,55+1,59%32.788,29+1,36%
199832.152,45+0,94%32.349,3731.998,231.998,2+0,75%32.066,47+0,69%32.195,78+0,99%32.349,37+1,32%
199731.852,72+0,94%31.926,6631.760,1331.760,13+1,01%31.845,16+0,94%31.878,94+0,84%31.926,66+0,98%
199631.554,67+1,25%31.616,0531.441,5731.441,57+1,42%31.548,9+1,41%31.612,17+1,33%31.616,05+0,83%
199531.165,41·31.354,4331.001,0231.001,0231.110,1131.196,0931.354,43

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế