Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 163,75 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Estonia163,75160,9152,89158,72158,12158,23155,45162,21154,83152,05
Cyprus101,78101,48101,24101,25100,74100,6399,8599,9499,697,7

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026163,75+3,86%163,75163,75163,75+3,56%···
2025157,66−0,01%160,9152,89158,12+2,12%158,722,15%152,891,65%160,9+1,69%
2024157,68−2,33%162,21154,83154,835,79%162,213,93%155,453,15%158,23+4,06%
2023161,44+2,92%168,84152,05164,35+4,6%168,84+9,75%160,5+0,36%152,052,87%
2022156,86+4,78%159,93153,84157,12+3,72%153,84+5,02%159,93+6,97%156,54+3,46%
2021149,7+3,26%151,48146,49151,48+5,64%146,49+3,39%149,51+3,47%151,3+0,66%
2020144,97+0,49%150,31141,68143,39+2,23%141,680,64%144,491,63%150,31+2,04%
2019144,26+4,23%147,31140,26140,26+4,7%142,59+8,93%146,88+7,13%147,312,87%
2018138,41+2,4%151,66130,9133,96+1,31%130,9+2,37%137,1+1,56%151,66+4,21%
2017135,16−2,5%145,53127,87132,234,17%127,8710,59%134,990,87%145,53+5,98%
2016138,62−3,64%143,01136,18137,982,45%143,01+1,51%136,189,21%137,324,07%
2015143,86+2,14%149,99140,88141,44+1,5%140,880,75%149,99+5,62%143,14+2,16%
2014140,86+2,27%142,01139,35139,35+4,4%141,95+1,23%142,01+3,16%140,11+0,39%
2013137,73−0,97%140,22133,48133,48+0,39%140,222,71%137,665,08%139,56+3,98%
2012139,08+5,23%145,03132,96132,96+4,06%144,12+8,3%145,03+5,97%134,22+2,48%
2011132,17+0,48%136,86127,77127,775,4%133,072,21%136,86+5,59%130,97+4,43%
2010131,54−1,62%136,08125,42135,067,01%136,08+0,8%129,61+2,95%125,422,56%
2009133,71+2,65%145,24125,89145,24+10,65%135+7,68%125,892,89%128,714,51%
2008130,26−0,09%134,79125,37131,26+9,06%125,372,58%129,633,74%134,792,18%
2007130,38−4,6%137,79120,36120,3610,45%128,692,05%134,675,79%137,790,09%
2006136,66+3,71%142,94131,38134,41+0,15%131,38+0,24%142,94+8,75%137,91+5,79%
2005131,77−2,91%134,21130,36134,215,04%131,064,37%131,44+1,71%130,363,62%
2004135,72+1,98%141,34129,23141,34+3,93%137,05+5,17%129,231,76%135,26+0,58%
2003133,09+6,3%136130,31136+14,87%130,31+3,36%131,55+2,04%134,48+5,53%
2002125,2+1,58%128,92118,39118,39+0,92%126,07+1,23%128,92+0,8%127,43+3,39%
2001123,25+6,14%127,9117,31117,311,58%124,54+8,58%127,9+11,23%123,25+6,63%
2000116,12−3,27%119,19114,7119,193,07%114,78,9%114,990,7%115,59+0,09%
1999120,04−4,99%125,91115,49122,973,42%125,912,18%115,87,42%115,497,07%
1998126,35−3,79%128,71124,28127,332,59%128,712,35%125,085,64%124,284,59%
1997131,33+6,4%132,55130,26130,71+7,85%131,81+7,26%132,55+6,32%130,26+4,22%
1996123,44−2,1%124,98121,2121,22,94%122,893,3%124,671,59%124,980,55%
1995126,08·127,09124,87124,87127,09126,69125,67

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế