Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 101,78 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Cyprus101,78101,48101,24101,25100,74100,6399,8599,9499,697,7
Malta71,5370,9871,1469,7369,0168,2667,3466,4665,7365,19

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,78+0,6%101,78101,78101,78+1,03%···
2025101,18+1,17%101,48100,74100,74+1,14%101,25+1,31%101,24+1,39%101,48+0,84%
2024100,01+3,5%100,6399,699,6+3,93%99,94+3,65%99,85+3,42%100,63+3%
202396,63+1,95%97,795,8395,83+1,93%96,42+2,05%96,55+1,7%97,7+2,13%
202294,78+2,01%95,6694,0294,02+2,21%94,48+1,46%94,94+2,28%95,66+2,09%
202192,91+2,33%93,791,9991,99+2,26%93,12+2,94%92,82+1,62%93,7+2,49%
202090,8+3,6%91,4289,9689,96+4,05%90,46+3,54%91,34+4,2%91,42+2,65%
201987,64+3,43%89,0686,4686,46+3,33%87,37+3,49%87,66+3,15%89,06+3,73%
201884,73+4,14%85,8683,6783,67+3,99%84,42+4,65%84,98+3,37%85,86+4,55%
201781,37+1,62%82,2180,4680,46+1,66%80,67+1,42%82,21+3,67%82,120,18%
201680,07+1,79%82,2779,1579,15+0,92%79,54+1,26%79,3+0,9%82,27+4,05%
201578,66+0,75%79,0778,4378,43+0,35%78,55+0,59%78,59+1,05%79,07+1,02%
201478,07−1,37%78,2777,7778,161,97%78,091,11%77,772,04%78,270,34%
201379,16−1,03%79,7378,5479,730,5%78,971,42%79,390,31%78,541,89%
201279,98−0,56%80,1379,6480,13+0,21%80,110,25%79,641,26%80,050,94%
201180,44+2,07%80,8179,9679,96+2,38%80,31+1,76%80,66+2,35%80,81+1,78%
201078,81+2,55%79,478,178,1+2,49%78,92+3,08%78,81+2,5%79,4+2,14%
200976,85+2,95%77,7476,276,2+3,15%76,56+3,1%76,89+2,04%77,74+3,5%
200874,65+1,85%75,3573,8773,87+1,74%74,26+1,38%75,35+2,56%75,11+1,71%
200773,3+3,45%73,8572,6172,61+2,67%73,25+3,17%73,47+5,12%73,85+2,88%
200670,85+1,83%71,7869,8970,72+2,33%71+2,62%69,89+0%71,78+2,37%
200569,58+3,45%70,1269,1169,11+3,44%69,19+3,21%69,89+3,8%70,12+3,36%
200467,26+1,77%67,8466,8166,81+2,05%67,04+1,73%67,33+1,69%67,84+1,63%
200366,08+2,3%66,7565,4765,47+2,36%65,9+2,35%66,21+2,13%66,75+2,38%
200264,6+3,43%65,263,9663,96+3,46%64,39+3,5%64,83+3,48%65,2+3,26%
200162,46+3,21%63,1461,8261,82+2,91%62,21+3,29%62,65+3,49%63,14+3,14%
200060,52+1,31%61,2260,0760,07+1,74%60,23+1,01%60,54+0,78%61,22+1,71%
199959,73+2,88%60,1959,0459,04+3,04%59,63+3,08%60,07+2,95%60,19+2,47%
199858,06+3,99%58,7457,357,3+4,14%57,85+4,03%58,35+4,01%58,74+3,78%
199755,83+4,09%56,655,0255,02+3,97%55,61+4,1%56,1+4,16%56,6+4,14%
199653,64+3,61%54,3552,9252,92+3,64%53,42+3,75%53,86+3,48%54,35+3,58%
199551,77·52,4751,0651,0651,4952,0552,47

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế