Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 23.358 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Ý23.35823.19623.17923.23423.40523.21923.25923.09223.04423.043
Tây Ban Nha22.04421.99621.82221.75521.59721.47921.32721.24921.14521.046

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202623.358+0,45%23.35823.35823.3580,2%···
202523.253,5+0,43%23.40523.17923.405+1,57%23.234+0,61%23.1790,34%23.1960,1%
202423.153,5+1,38%23.25923.04423.044+1,39%23.092+1,32%23.259+2,05%23.219+0,76%
202322.838,5+1,88%23.04322.72822.728+2,01%22.791+1,57%22.792+1,88%23.043+2,06%
202222.416,5+2,59%22.57722.28022.280+4,46%22.438+3,14%22.371+1,17%22.577+1,66%
202121.851+0,6%22.20821.32921.3294,47%21.754+2,05%22.113+2,51%22.208+2,51%
202021.720,5−3,21%22.32721.31822.3270,31%21.3185,19%21.5723,88%21.6653,45%
201922.440,5+0,49%22.48422.39622.396+0,67%22.484+0,31%22.442+0,36%22.440+0,61%
201822.331,25+0,77%22.41522.24622.246+0,62%22.415+1,39%22.361+0,68%22.303+0,39%
201722.160,5+1,02%22.21722.10822.108+1,38%22.108+0,49%22.209+1,09%22.217+1,13%
201621.936,5+1,4%22.00121.80621.806+1,25%22.001+2,11%21.970+1,16%21.969+1,08%
201521.633,75+0,82%21.73421.53621.536+0,57%21.546+0,67%21.719+1,1%21.734+0,95%
201421.457,25+0,18%21.52921.40321.4150,49%21.403+0,21%21.482+0,55%21.529+0,44%
201321.419,25−2,14%21.52021.35821.5202,04%21.3582,63%21.3652,34%21.4341,55%
201221.887,75−0,67%21.96821.77121.9680,69%21.9360,56%21.8760,55%21.7710,87%
201122.034,75+0,33%22.12021.96122.120+0,63%22.060+0,43%21.998+0,54%21.9610,26%
201021.961,25−0,84%22.01821.88021.9821,44%21.9651,05%21.8801,01%22.018+0,17%
200922.146,25·22.30421.98022.30422.19822.10321.980

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế